haven
danh từB1- havens
haven nghĩa là thiên đường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary.
Các nét nghĩa của từ haven
- 1
danh từB1
a shelter serving as a place of safety or sanctuary
một nơi trú ẩn phục vụ như một nơi an toàn hoặc tôn nghiêmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oasis
- 2
danh từB1
a sheltered port where ships can take on or discharge cargo
một cảng có mái che nơi tàu có thể nhận hoặc dỡ hàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seaport · harbor · harbour
Câu hỏi thường gặp về haven
haven nghĩa là gì?
haven nghĩa là thiên đường (bản dịch máy, chưa biên tập). haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary.
haven được dùng trong câu như thế nào?
Then a trading ship put in, hearing of the new haven, and that was a great day for us. (Charles W. Whistler, Havelok the Dane: A Legend of Old Grimsby and Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12847.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/haven, mã đối chiếu EV-1CC16DD9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng