Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

haven

danh từB1
US/ˈheɪvən/
havens

haven nghĩa là thiên đường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary.

Các nét nghĩa của từ haven

  1. 1

    danh từB1

    a shelter serving as a place of safety or sanctuary

    một nơi trú ẩn phục vụ như một nơi an toàn hoặc tôn nghiêmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa oasis

  2. 2

    danh từB1

    a sheltered port where ships can take on or discharge cargo

    một cảng có mái che nơi tàu có thể nhận hoặc dỡ hàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa seaport · harbor · harbour

Câu hỏi thường gặp về haven

haven nghĩa là gì?

haven nghĩa là thiên đường (bản dịch máy, chưa biên tập). haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary.

haven được dùng trong câu như thế nào?

Then a trading ship put in, hearing of the new haven, and that was a great day for us. (Charles W. Whistler, Havelok the Dane: A Legend of Old Grimsby and Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12847.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/haven, mã đối chiếu EV-1CC16DD9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “haven” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa haven và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then a trading ship put in, hearing of the new haven, and that was a great day for us.

Sau đó, một chiếc tàu buôn ghé vào khi nghe tin có bến cảng mới, và đó là một ngày tuyệt vời đối với chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Charles W. Whistler, Havelok the Dane: A Legend of Old Grimsby and Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This I believe to be truth, and can only hope that the poor, storm-tossed life found a haven of refuge at last.

Tôi tin điều này là sự thật và chỉ có thể hy vọng rằng cuộc đời khốn khổ, giông bão cuối cùng cũng tìm được nơi trú ẩn.dịch máy, chưa biên tập

S., 1858?-1916 Levett Yeats, Orrain: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #20192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Fortunately Lothian's house was not five minutes' walk from the "Haven."

May mắn thay nhà của Lothian cách "Haven" không quá năm phút đi bộ.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Westward is a small dark-blue sea loch, no more than a narrow haven.
William Sharp, Green Fire: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #44091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hospitals, fire stations, and police stations are common Safe Havens.
«Child abandonment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226495 (bản sửa đổi 10243061). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When you reach that haven, you will have completed the development of your forces."
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Book 06. Nguồn: Project Gutenberg #9768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What think you to be the cause of these shelves and sands which stop up Sandwich haven?’
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #9439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But at least there was no conscious duplicity, and for the moment no doubt that she had found her haven.
George Gissing, The Nether World. Nguồn: Project Gutenberg #4301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It might have been said that she had found a haven of refuge amidst this family’s quiet content.
Émile Zola, A Love Episode. Nguồn: Project Gutenberg #13695. · Bản dịch tiếng Anh
It would be dead against us; and the sea was white with foam, even in the haven.
Charles W. Whistler, King Alfred's Viking: A Story of the First English Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #14034. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And Margaret opened the door and led Lady Jane into that safe and comfortable haven where so many hapless little ones have found a shelter.
C. V., 1837?-1909 Jamison, Lady Jane. Nguồn: Project Gutenberg #71709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I thought they must have a haven somewhere up here, if it could be found.
George Manville Fenn, Steve Young. Nguồn: Project Gutenberg #21372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB