sight
danh từA1- sighted
- sighting
- sightings
- sights
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sight nghĩa là tầm nhìn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of visual perception.
Các nét nghĩa của từ sight
- 1
danh từA1
an instance of visual perception
một ví dụ về nhận thức trực quandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
caught sight13.554 lần trong kho sách
lost sight5.570 lần trong kho sách
lose sight2.743 lần trong kho sách
out of sight19.574 lần trong kho sách
catching sight1.649 lần trong kho sách
first sight6.919 lần trong kho sách
catch sight1.317 lần trong kho sách
came in sight5.044 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
anything that is seen
bất cứ điều gì được nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the ability to see
khả năng nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vision · visual sense · visual modality
Câu hỏi thường gặp về sight
sight nghĩa là gì?
sight nghĩa là tầm nhìn (bản dịch máy, chưa biên tập). sight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of visual perception.
sight dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sight có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sight được dùng trong câu như thế nào?
Clairvoyance is defined as the power to see what is hidden from ordinary physical sight; clairvoyance is a second sight. («Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 87/"Professor" W.L. Harris», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273541 (bản sửa đổi 2535616).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sight, mã đối chiếu EV-DBAC7AE3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng