reflect
động từA2- reflected
- reflecting
- reflects
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reflect nghĩa là phản ánh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reflect là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: manifest or bring back.
Các nét nghĩa của từ reflect
- 1
động từA2
manifest or bring back
biểu hiện hoặc mang lạidịch máy, chưa biên tập
- 2
động từA2
reflect deeply on a subject
suy nghĩ sâu sắc về một chủ đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chew over · think over · meditate · ponder · excogitate · contemplate
- 3
động từA2
to throw or bend back (from a surface)
ném hoặc uốn cong lại (từ một bề mặt)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reverberate
Câu hỏi thường gặp về reflect
reflect nghĩa là gì?
reflect nghĩa là phản ánh (bản dịch máy, chưa biên tập). reflect là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: manifest or bring back.
reflect dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reflect có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reflect được dùng trong câu như thế nào?
The church argued that Christian soldiers, especially knights, should obey a code of conduct that reflected the church’s values. («Patriarch and Papacy: The Church and the Call to Crusade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reflect, mã đối chiếu EV-DD6ED89A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng