Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

solar

tính từB2
US/ˈsoʊlɚ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

solar nghĩa là năng lượng mặt trời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

solar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or derived from the sun or utilizing the energies of the sun.

Các nét nghĩa của từ solar

  1. 1

    tính từB2

    relating to or derived from the sun or utilizing the energies of the sun

    liên quan đến hoặc bắt nguồn từ mặt trời hoặc sử dụng năng lượng của mặt trờidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • solar panels269 lần trong kho sách

    • solar system2.219 lần trong kho sách

    • solar eclipse194 lần trong kho sách

    • solar panel184 lần trong kho sách

    • solar radiation172 lần trong kho sách

    • solar plexus94 lần trong kho sách

    • solar masses203 lần trong kho sách

    • solar cells218 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về solar

solar nghĩa là gì?

solar nghĩa là năng lượng mặt trời (bản dịch máy, chưa biên tập). solar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or derived from the sun or utilizing the energies of the sun.

solar dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ solar có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

solar được dùng trong câu như thế nào?

A common erroneous belief is that the primary non-thermal escape mechanism is atmospheric stripping by a solar wind in the absence of a magnetosphere. («Astronomy college course/Why planets lose their atmospheres», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157167 (bản sửa đổi 2722037).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/solar, mã đối chiếu EV-E1BE80FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “solar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa solar và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A common erroneous belief is that the primary non-thermal escape mechanism is atmospheric stripping by a solar wind in the absence of a magnetosphere.

Một niềm tin sai lầm phổ biến là cơ chế thoát hiểm phi nhiệt cơ bản là sự tước đoạt khí quyển bởi gió mặt trời khi không có từ quyển.dịch máy, chưa biên tập

«Astronomy college course/Why planets lose their atmospheres», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157167 (bản sửa đổi 2722037). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ancient Greek philosophers and astronomers developed a model of the solar system with the Earth at the center ('geocentric'), instead of the sun.

Các nhà triết học và thiên văn học Hy Lạp cổ đại đã phát triển một mô hình hệ mặt trời với Trái đất ở trung tâm (“địa tâm”), thay vì mặt trời.dịch máy, chưa biên tập

«Mars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=515 (bản sửa đổi 10938609). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Solar shingles are a new type of solar panel that look like ordinary asphalt roof shingles.

Tấm lợp năng lượng mặt trời là một loại tấm pin mặt trời mới trông giống như tấm lợp mái nhựa đường thông thường.dịch máy, chưa biên tập

«Solar panel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206439 (bản sửa đổi 11011925). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The calendar indicates both the time of the solar year and the phase of the moon, which is generally called a lunisolar calendar.

Lịch cho biết cả thời gian của năm dương lịch và giai đoạn của mặt trăng, thường được gọi là lịch âm dương.dịch máy, chưa biên tập

«Coligny calendar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324428 (bản sửa đổi 7700885). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, Bohr's model of the atom is formed as an analogy to the solar system, where electrons move in circular orbits around the nucleus.

Ví dụ, mô hình nguyên tử của Bohr được hình thành tương tự như hệ mặt trời, nơi các electron chuyển động theo quỹ đạo tròn xung quanh hạt nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Animal Behavior/Scientific Method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218937 (bản sửa đổi 3251819). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Titan is the only moon in the solar system that possesses a dense atmosphere.
«Scientists say that a 'global layer of water' exists on Saturn's moon Titan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102650 (bản sửa đổi 4825714). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Ganymede is the largest planetary satellite in the solar system.

Ganymede là vệ tinh hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.dịch máy, chưa biên tập

«General Astronomy/Planetary Moons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178053 (bản sửa đổi 4504432). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact when a comet comes near the sun some of ice is vaporized by the solar energy.

Trên thực tế, khi sao chổi đến gần mặt trời, một phần băng sẽ bị năng lượng mặt trời làm bay hơi.dịch máy, chưa biên tập

«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Beyond the Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370571 (bản sửa đổi 4478101). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.

Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385797 (bản sửa đổi 4410905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to the fact that the moon’s has no atmosphere it takes millions of hits of steroids and other flying debris in the solar system.

Do mặt trăng không có bầu khí quyển nên phải hứng chịu hàng triệu cú va chạm của steroid và các mảnh vụn bay khác trong hệ mặt trời.dịch máy, chưa biên tập

«General Astronomy/Earth's Moon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113134 (bản sửa đổi 3821741). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Solar energy is a resource that has been used on a small scale for hundreds of years.
«High School Earth Science/Renewable Energy Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228248 (bản sửa đổi 3514790). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is similar to suddenly adding or deleting a planet, like Uranus, in our solar system.
«Metaphysics (Alternate View)/Creation/Births», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37069 (bản sửa đổi 1139911). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0