unexpectedly
trạng từunexpectedly nghĩa là bất ngờ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB1
in a way that was not expected
→theo cách không được mong đợi
Đồng nghĩa:out of the blue - 2trạng từB1
without advance planning
→không có kế hoạch trước
Đồng nghĩa:by chance, accidentally, circumstantially
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa unexpectedly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It was as if the black, old, silent earth had begun to sing as sweet as when Jessie sang unexpectedly “Blow away the morning dew.”Dường như mặt đất đen, già cỗi, im lặng đã bắt đầu cất tiếng hát ngọt ngào như khi Jessie bất ngờ hát “Thổi bay sương sớm”.
Thoughts of a voyager unexpectedly summoned from home, who travelled a vast distance, and could never return.Ý nghĩ về một người lữ hành bất ngờ được gọi về từ quê hương, người đã đi một chặng đường dài và không bao giờ có thể quay trở lại.
“I don’t know how an object of art would feel,” went on Blunt, in an unexpectedly grating voice, which, however, recovered its tone immediately.“Tôi không biết một tác phẩm nghệ thuật sẽ có cảm giác như thế nào,” Blunt tiếp tục, với một giọng chói tai bất ngờ, tuy nhiên, giọng điệu đó đã lấy lại được giọng điệu ngay lập tức.
"Precisely," Mrs. Fyne said very unexpectedly like a steel trap going off.“Chính xác,” bà Fyne nói rất bất ngờ giống như một cái bẫy thép sắp bung ra.
Mrs. Heasant pounced on it with the enthusiasm of a cat that has missed its mouse and to whom a second has been unexpectedly vouchsafed.Bà Heasant lao vào nó với sự nhiệt tình của một con mèo bị trượt chuột và bất ngờ được trao cho một giây.
They chatted like a couple unexpectedly discovering in one another a common dialect among strangers.He returned unexpectedly, at a late hour, and attacked me at once, middling violent.No child of tender age ever unexpectedly came before the eyes of Ruth Heathcote, without painfully recalling the image of the cherub she had lost.We have only to come unexpectedly face to face and--Oh, I've seen the effect so often!"Rather, she executed two bounds, and somewhat unexpectedly found herself on top of the hedgehog.Đúng hơn, cô ấy thực hiện hai bước nhảy và hơi bất ngờ khi thấy mình ở trên đầu con nhím.
But he unexpectedly felt so drowsy that he turned on his side, placed his palm under his cheek, and immediately fell asleep.“It would take a clever man to find that out, as things are on board now,” Mr Franklin said, unexpectedly communicative.Ông Franklin nói: “Sẽ phải là một người thông minh mới phát hiện ra điều đó, vì mọi thứ hiện đã ổn thỏa”.
Câu hỏi thường gặp về unexpectedly
unexpectedly nghĩa là gì?
unexpectedly nghĩa là bất ngờ. unexpectedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that was not expected.
unexpectedly được dùng trong câu như thế nào?
“It was as if the black, old, silent earth had begun to sing as sweet as when Jessie sang unexpectedly “Blow away the morning dew.””
Dường như mặt đất đen, già cỗi, im lặng đã bắt đầu cất tiếng hát ngọt ngào như khi Jessie bất ngờ hát “Thổi bay sương sớm”.