Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

convention

danh từB2
US/kənˈvɛnʃən/
conventions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

convention nghĩa là quy ước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

convention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large formal assembly.

Các nét nghĩa của từ convention

  1. 1

    danh từB2

    a large formal assembly

    một cuộc họp chính thức lớndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • constitutional convention343 lần trong kho sách

    • naming convention274 lần trong kho sách

    • national convention929 lần trong kho sách

    • geneva convention209 lần trong kho sách

    • refugee convention107 lần trong kho sách

    • nominating convention72 lần trong kho sách

    • democratic convention127 lần trong kho sách

    • berne convention66 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    something regarded as a normative example

    một cái gì đó được coi là một ví dụ chuẩn mựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa normal · pattern · rule · formula

  3. 3

    danh từB2

    (diplomacy) an international agreement

    (ngoại giao) thỏa thuận quốc tếdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về convention

convention nghĩa là gì?

convention nghĩa là quy ước (bản dịch máy, chưa biên tập). convention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large formal assembly.

convention dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ convention có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

convention được dùng trong câu như thế nào?

A chaotic scene developed inside the convention hall and outside at Grant Park, where the protesters camped. («Coming Apart, Coming Together», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/convention, mã đối chiếu EV-8359C74A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “convention” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa convention và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A chaotic scene developed inside the convention hall and outside at Grant Park, where the protesters camped.
«Coming Apart, Coming Together», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This little church could never have dreamed that it would one day be the scene of a convention and a princely election.

Ngôi nhà thờ nhỏ này không bao giờ có thể mơ rằng một ngày nào đó nó sẽ là nơi diễn ra một đại hội và một cuộc bầu cử hoành tráng.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, The Golden Age in Transylvania. Nguồn: Project Gutenberg #32708. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The Convention got rid of the petition by passing to the order of the day.
Walter Scott, Life of Napoleon Bonaparte, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #48837. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
You are both officers of the Convention under the leadership of Citizen Mercier, a trusted servant of the Convention.

Cả hai bạn đều là quan chức của Công ước dưới sự lãnh đạo của Citizen Mercier, một người hầu đáng tin cậy của Công ước.dịch máy, chưa biên tập

Percy James Brebner, The Light That Lures. Nguồn: Project Gutenberg #13312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He seemed content, was prosperous beyond expectation, and had grown fat and gouty, when I last saw him at a medical convention.

Anh ấy có vẻ hài lòng, thịnh vượng ngoài mong đợi, béo lên và mắc bệnh gút khi tôi gặp anh ấy lần cuối tại một hội nghị y tế.dịch máy, chưa biên tập

Helen H. Gardener, A Thoughtless Yes. Nguồn: Project Gutenberg #18892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No officer should be required or permitted to take part in the management of political organizations, caucuses, conventions, or election campaigns.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It is about conventions or rules, and tries to classify actions and intentions into two groups.
«Morality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49279 (bản sửa đổi 10942442). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rectenwald lead among the candidates for the nomination through the first five rounds of balloting on the final day of the convention.
«On the campaign trail in the USA, May 2024», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2996015 (bản sửa đổi 4853211). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Using punctuation according to the conventions of the academic community does serve as a sort of license into, and within, that community.

Việc sử dụng dấu câu theo quy ước của cộng đồng học thuật đóng vai trò như một loại giấy phép vào và trong cộng đồng đó.dịch máy, chưa biên tập

«Rhetoric and Composition/Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41726 (bản sửa đổi 4282127). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another convention in this Wikibook is the use of "right click".
«ILife», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56384 (bản sửa đổi 4037187). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each application may imply or call for a different set of conventions.
«Meteorology/Dynamics/Kinematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234227 (bản sửa đổi 4659500). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The conventions for molecular formula assignment and searching in Chemical Abstracts databases are complex, especially for complex substances like complex salts and polymers.
«Chemical Information Sources/Chemical Name and Formula Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244003 (bản sửa đổi 4647706). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0