presence
danh từB1- presences
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
presence nghĩa là sự hiện diện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
presence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being present.
Các nét nghĩa của từ presence
- 1
danh từB1
the state of being present
trạng thái hiện diệndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa absence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
presence of mind5.824 lần trong kho sách
immediate presence443 lần trong kho sách
royal presence550 lần trong kho sách
mere presence453 lần trong kho sách
presence chamber412 lần trong kho sách
thy presence553 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the immediate proximity of someone or something
sự gần gũi ngay lập tức của một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa front
- 3
danh từB1
an invisible spiritual being felt to be nearby
một sinh vật tâm linh vô hình cảm thấy ở gầndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về presence
presence nghĩa là gì?
presence nghĩa là sự hiện diện (bản dịch máy, chưa biên tập). presence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being present.
presence dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ presence có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
presence được dùng trong câu như thế nào?
He would allow no disrespectful mention in his presence of the body of which he was a member. (Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 6 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72923.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/presence, mã đối chiếu EV-8C8F04FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng