Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

presence

danh từB1
US/ˈpɹɛzəns/
presences

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

presence nghĩa là sự hiện diện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

presence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being present.

Các nét nghĩa của từ presence

  1. 1

    danh từB1

    the state of being present

    trạng thái hiện diệndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa absence

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • presence of mind5.824 lần trong kho sách

    • immediate presence443 lần trong kho sách

    • royal presence550 lần trong kho sách

    • mere presence453 lần trong kho sách

    • presence chamber412 lần trong kho sách

    • thy presence553 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the immediate proximity of someone or something

    sự gần gũi ngay lập tức của một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa front

  3. 3

    danh từB1

    an invisible spiritual being felt to be nearby

    một sinh vật tâm linh vô hình cảm thấy ở gầndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về presence

presence nghĩa là gì?

presence nghĩa là sự hiện diện (bản dịch máy, chưa biên tập). presence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being present.

presence dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ presence có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

presence được dùng trong câu như thế nào?

He would allow no disrespectful mention in his presence of the body of which he was a member. (Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 6 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72923.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/presence, mã đối chiếu EV-8C8F04FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “presence” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa presence và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He would allow no disrespectful mention in his presence of the body of which he was a member.

Anh ta sẽ không cho phép đề cập một cách thiếu tôn trọng khi có mặt cơ quan mà anh ta là thành viên.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 6 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They would have given me a puzzled look and left without otherwise acknowledging my presence.
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He was to present the letter to the young Count in presence of his tutor.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 14: 1568, part I. Nguồn: Project Gutenberg #4815. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In her presence all her unworthiness is forgotten or disbelieved!

Trước sự hiện diện của cô ấy, tất cả những điều không xứng đáng của cô ấy đều bị lãng quên hoặc không tin tưởng!dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My voice faltered; but for her presence the agony at my heart would have burst forth in a wail.

Giọng tôi ấp úng; nhưng nếu có sự hiện diện của cô ấy, nỗi thống khổ trong lòng tôi sẽ bùng lên thành tiếng than khóc.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If we can transcend our immediate desires and impulses, would that not indicate the presence of free will?

Nếu chúng ta có thể vượt qua những ham muốn và xung lực tức thời của mình, điều đó chẳng phải cho thấy sự hiện diện của ý chí tự do sao?dịch máy, chưa biên tập

«Wikidialogue/Does free will exist?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294982 (bản sửa đổi 2623919). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
China, seeking to expand its sphere of influence, is building up its military capacity and presence.
«Introduction», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Duty and honor bade him tear himself away; yet there was something mysterious and altogether apart from the inthrallment of Margery’s presence that kept him.
Bertha M. Clay, Margery Daw. Nguồn: Project Gutenberg #74956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was talking so eagerly to her companion that the presence of her daughter entirely escaped her sharp black eyes.
B. M., 1849?-1920 Croker, Her own people. Nguồn: Project Gutenberg #75402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And very dull would have been this dinner party, but for the presence of the brilliant conversationist, Baron Dazzleright.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lady of the Isle. Nguồn: Project Gutenberg #75497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He hardly heeded her presence as he sought to gather together his faculties.
Charles Egbert Craddock, His vanished star. Nguồn: Project Gutenberg #75678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But I could not help feeling that the presence of Major Toppleton at the scene of action would hardly better the situation.
Oliver Optic, Lightning Express. Nguồn: Project Gutenberg #76892. · Nguyên văn tiếng Anh