candle
danh từB1- candles
candle nghĩa là nến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
candle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stick of wax with a wick in the middle.
Các nét nghĩa của từ candle
- 1
danh từB1
stick of wax with a wick in the middle
que sáp có bấc ở giữadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa taper · wax light
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wax candle1.679 lần trong kho sách
tallow candle1.105 lần trong kho sách
lighted candle1.143 lần trong kho sách
lighted a candle470 lần trong kho sách
candle burning518 lần trong kho sách
lit a candle297 lần trong kho sách
candle burned263 lần trong kho sách
candle lighted302 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the basic unit of luminous intensity adopted under the Systeme International d'Unites
đơn vị cơ bản của cường độ sáng được thông qua theo Systeme International d'Unitesdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa candela · cd · standard candle
Câu hỏi thường gặp về candle
candle nghĩa là gì?
candle nghĩa là nến (bản dịch máy, chưa biên tập). candle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stick of wax with a wick in the middle.
candle được dùng trong câu như thế nào?
“Every time I made a turn while I was looking for you I made a mark on the side of the cave with a candle.” (W. L. Alden, The loss of the Swansea. Nguồn: Project Gutenberg #76536.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/candle, mã đối chiếu EV-84C81683. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng