rash
tính từB2rash nghĩa là phát ban (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk.
Các nét nghĩa của từ rash
- 1
tính từB2
imprudently incurring risk
bất cẩn gánh chịu rủi rodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
rash vow69 lần trong kho sách
rash act358 lần trong kho sách
rash promises61 lần trong kho sách
rash vows35 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
marked by defiant disregard for danger or consequences
được đánh dấu bằng sự bất chấp sự nguy hiểm hoặc hậu quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foolhardy · heady · reckless
Câu hỏi thường gặp về rash
rash nghĩa là gì?
rash nghĩa là phát ban (bản dịch máy, chưa biên tập). rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk.
rash được dùng trong câu như thế nào?
‘I hope there has been nothing—nothing rash in the night?’ (Charles Dickens, The Cricket on the Hearth: A Fairy Tale of Home. Nguồn: Project Gutenberg #678.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rash, mã đối chiếu EV-76876633. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng