occupancy
danh từ- occupancies
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
occupancy nghĩa là sức chứa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
occupancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of being a tenant or occupant.
Các nét nghĩa của từ occupancy
- 1
danh từ
an act of being a tenant or occupant
một hành động là người thuê nhà hoặc người cư trúdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tenancy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
joint occupancy30 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the act of occupying or taking possession of a building
hành động chiếm giữ hoặc chiếm hữu một tòa nhàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa occupation · moving in
Câu hỏi thường gặp về occupancy
occupancy nghĩa là gì?
occupancy nghĩa là sức chứa (bản dịch máy, chưa biên tập). occupancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of being a tenant or occupant.
occupancy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ occupancy có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
occupancy được dùng trong câu như thế nào?
For tall men, nevertheless, the place is but ill-adapted; a sitting, or recumbent position being indispensable to an occupancy of the premises. (Herman Melville, Redburn. His First Voyage Being the Sailor Boy Confessions and Reminiscences of the Son-Of-A-Gentleman in the Merchant Navy. Nguồn: Project Gutenberg #8118.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occupancy, mã đối chiếu EV-21271AD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng