focus
danh từ, động từA1- focused
- focuses
- focusing
- focuss
- focussed
- focusses
- focussing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
focus nghĩa là tiêu điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
focus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the concentration of attention or energy on something.
Các nét nghĩa của từ focus
- 1
danh từA1
the concentration of attention or energy on something
sự tập trung sự chú ý hoặc năng lượng vào một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa focusing · focussing · focal point · direction · centering
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
focus primarily179 lần trong kho sách
primary focus185 lần trong kho sách
mainly focus173 lần trong kho sách
primarily focus134 lần trong kho sách
main focus353 lần trong kho sách
focus coping96 lần trong kho sách
focus on improving108 lần trong kho sách
focus mainly122 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
maximum clarity or distinctness of an image rendered by an optical system
độ rõ nét hoặc độ khác biệt tối đa của hình ảnh được hiển thị bởi hệ thống quang họcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
maximum clarity or distinctness of an idea
sự rõ ràng hoặc khác biệt tối đa của một ý tưởngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
direct one's attention on something
hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concentrate · center · centre · pore · rivet
- 5
động từA1
cause to converge on or toward a central point
nguyên nhân hội tụ về hoặc hướng tới một điểm trung tâmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa blur
- 6
động từA1
bring into focus or alignment
tập trung hoặc căn chỉnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concenter · concentre · focalize · focalise
Câu hỏi thường gặp về focus
focus nghĩa là gì?
focus nghĩa là tiêu điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). focus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the concentration of attention or energy on something.
focus dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ focus có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
focus được dùng trong câu như thế nào?
Premier Wran’s focus was on the focus of environmental protection and pollution control. («Transportation Planning Casebook/Westconnex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397262 (bản sửa đổi 3441117).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/focus, mã đối chiếu EV-D0370222. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng