radiation
danh từB1- radiations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
radiation nghĩa là bức xạ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
radiation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: energy that is radiated or transmitted in the form of rays or waves or particles.
Các nét nghĩa của từ radiation
- 1
danh từB1
energy that is radiated or transmitted in the form of rays or waves or particles
năng lượng được bức xạ hoặc truyền đi dưới dạng tia hoặc sóng hoặc hạtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electromagnetic radiation533 lần trong kho sách
ionizing radiation181 lần trong kho sách
ultraviolet radiation115 lần trong kho sách
radiation pressure535 lần trong kho sách
infrared radiation99 lần trong kho sách
solar radiation176 lần trong kho sách
radiation therapy129 lần trong kho sách
uv radiation108 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of spreading outward from a central source
hành động lan truyền ra bên ngoài từ một nguồn trung tâmdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
syndrome resulting from exposure to ionizing radiation (e.g., exposure to radioactive chemicals or to nuclear explosions)
hội chứng do tiếp xúc với bức xạ ion hóa (ví dụ: tiếp xúc với hóa chất phóng xạ hoặc vụ nổ hạt nhân)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa radiation sickness · radiation syndrome
Câu hỏi thường gặp về radiation
radiation nghĩa là gì?
radiation nghĩa là bức xạ (bản dịch máy, chưa biên tập). radiation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: energy that is radiated or transmitted in the form of rays or waves or particles.
radiation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ radiation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
radiation được dùng trong câu như thế nào?
This will make room for the next shuttle crew to deliver radiation shields. («Next Shuttle flight delayed to next year; ISS crew begin spacewalk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19002 (bản sửa đổi 4811354).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/radiation, mã đối chiếu EV-89D3E079. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng