Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

round

tính từ, trạng từ, danh từ, preposition, động từA2
US/ˈɹaʊnd/
rounded
rounder
roundest
rounding
rounds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

round nghĩa là tròn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

round là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape.

Các nét nghĩa của từ round

  1. 1

    tính từA2

    having a circular shape

    có hình tròndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa circularTrái nghĩa square

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • turned round12.595 lần trong kho sách

    • looked round13.192 lần trong kho sách

    • turning round5.688 lần trong kho sách

    • arms round6.588 lần trong kho sách

    • looking round7.067 lần trong kho sách

    • arm round5.197 lần trong kho sách

    • gathered round3.605 lần trong kho sách

    • round the corner3.578 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    (of sounds) full and rich

    (về âm thanh) đầy đủ và phong phúdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa orotund · rotund · pear-shaped

  3. 3

    tính từA2

    (mathematics) expressed to the nearest integer, ten, hundred, or thousand

    (toán học) được biểu thị bằng số nguyên gần nhất, mười, trăm hoặc nghìndịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    trạng từA2

    from beginning to end

    từ đầu đến cuốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa around

  5. 5

    danh từA2

    a charge of ammunition for a single shot

    một lượng đạn dược cho một lần bắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unit of ammunition · one shot

  6. 6

    danh từA2

    an interval during which a recurring sequence of events occurs

    một khoảng thời gian trong đó một chuỗi các sự kiện lặp lại xảy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cycle · rhythm

Câu hỏi thường gặp về round

round nghĩa là gì?

round nghĩa là tròn (bản dịch máy, chưa biên tập). round là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a circular shape.

round dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ round có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

round được dùng trong câu như thế nào?

Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head. («Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Doo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433188 (bản sửa đổi 4018103).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/round, mã đối chiếu EV-8C6A8CBA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “round” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa round và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head.

Thân hình của Waddle Doo tròn trịa; anh ta có cánh tay nhỏ, bàn chân to, một mắt và hai sợi tóc mọc trên đỉnh đầu.dịch máy, chưa biên tập

«Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Doo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433188 (bản sửa đổi 4018103). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Octoroks are round, cephalopod-like land creatures that appear in most of games.

Octoroks là những sinh vật trên cạn hình tròn giống cephalopod xuất hiện trong hầu hết các trò chơi.dịch máy, chưa biên tập

«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Octorok», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432586 (bản sửa đổi 3890713). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is expanded according to the topic of the Round Table.
«OERlabs Openbook/Project (MSD)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411617 (bản sửa đổi 3991505). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another way to think about it is that we have gone one complete revolution round the unit circle.
«Trigonometry/Worked Example: Simplifying Angles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246308 (bản sửa đổi 3439638). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These include quartz sandstones composed of well sorted and well rounded grains, and containing large benthic foraminifera.
«The Geology of Indonesia/Banda Arc», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139663 (bản sửa đổi 4657293). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you want to use a floating-point value as a coordinate, you have to round it off to an integer (See Section rounding).

Nếu bạn muốn sử dụng một giá trị dấu phẩy động làm tọa độ, bạn phải làm tròn nó thành một số nguyên (Xem Phần làm tròn).dịch máy, chưa biên tập

«The Way of the Java/Conditionals graphics recursion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38461 (bản sửa đổi 3998191). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Put the old side cover(round) for the pump back on.
«Tomos Moped/Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12404 (bản sửa đổi 3650564). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rectenwald lead among the candidates for the nomination through the first five rounds of balloting on the final day of the convention.
«On the campaign trail in the USA, May 2024», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2996015 (bản sửa đổi 4853211). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The Tactix are to play the Swifts at home this coming Monday in the second round.
«2012 netball ANZ Championship kicks off», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=406019 (bản sửa đổi 4812565). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
It looks like a triangle with round sides and pointed corners.

Nó trông giống như một hình tam giác với các cạnh tròn và các góc nhọn.dịch máy, chưa biên tập

«Reuleaux triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=624762 (bản sửa đổi 6015796). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was a media celebrity: his travels round the world were reported in newspapers, radio and movie newsreels.
«José Raúl Capablanca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233426 (bản sửa đổi 10570691). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each round of betting is typically referred to by the number of cards a player has in front of them.

Mỗi vòng cược thường được gọi bằng số lượng quân bài mà người chơi có trước mặt họ.dịch máy, chưa biên tập

«Stud poker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144310 (bản sửa đổi 9305542). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0