treacherously
trạng từtreacherously nghĩa là một cách nguy hiểm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC2
in a disloyal and faithless manner
→một cách không trung thành và không có niềm tin
Đồng nghĩa:faithlessly, traitorously, treasonably, falseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)treacherously assassinated13 lần trong kho sáchtreacherously murdered62 lần trong kho sáchtreacherously massacred9 lần trong kho sáchtreacherously slain44 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa treacherously và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"He is treacherously so--smolderingly so, if there is such a word.A dream that I had, almost at the very hour he was treacherously stabbed to death."One of the Irish princes who came to his court, was treacherously arrested and thrown into prison.Then as he bent closer to the light a twig snapped treacherously behind him and a crushing blow upon his head blotted out consciousness.Sau đó, khi anh cúi xuống gần ánh sáng hơn, một cành cây gãy một cách nguy hiểm phía sau anh và một cú đánh mạnh vào đầu anh khiến anh bất tỉnh.
The next day I questioned the countess, and, I must confess, rather treacherously.Ngày hôm sau, tôi hỏi thăm nữ bá tước, và tôi phải thú nhận là có phần phản bội.
"We did not know that he was going thus treacherously--" cried Chazeul.The sight of his blood, welling from the treacherously inflicted wound, made him indeed the son of the Yorkshire gentleman's heart.They seized the lands and treacherously captured the city; that is their strength."Sir," he said, "I will not fight you again at this time, though you killed my father treacherously.I only wanted to warn you about today's dangers-never considering that I would be treacherously ambushed.I should not like you to think, that is that under the pretence of friendship, we have been treacherously learning things.Ask him, an it please your reverence, why he should have thought of slaying me treacherously.”Câu hỏi thường gặp về treacherously (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. treacherously nghĩa là gì trong tiếng Việt?
treacherously có nghĩa chính là: một cách không trung thành và không có niềm tin. Định nghĩa tiếng Anh: "in a disloyal and faithless manner".
2. treacherously thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
treacherously là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của treacherously theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), treacherously được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. treacherously thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ treacherously được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của treacherously gồm những dạng nào?
Từ treacherously có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với treacherously là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: treacherously assassinated, treacherously murdered, treacherously massacred, treacherously slain.
7. treacherously có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: faithlessly, traitorously, treasonably, false. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến treacherously?
Từ treacherously xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với treacherously đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""He is treacherously so--smolderingly so, if there is such a word.". Câu văn minh họa cách dùng treacherously làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng treacherously?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.