mama
danh từ- mamas
mama nghĩa là mẹ.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
informal terms for a mother
→điều khoản không chính thức cho một người mẹ
Đồng nghĩa:ma · mamma · mom · momma · mommy · mammyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8mama lupa24 lần trong kho sáchmama lalotte20 lần trong kho sáchmama ccacca19 lần trong kho sáchmama roly19 lần trong kho sáchmama elisa17 lần trong kho sáchmama oello12 lần trong kho sáchmama cachama11 lần trong kho sáchmama jumbo9 lần trong kho sách - 2danh từB2
a name under which Ninkhursag was worshipped
→một cái tên mà Ninkhursag được tôn thờ
Câu hỏi thường gặp về mama
mama nghĩa là gì?
mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother.
mama được dùng trong câu như thế nào?
‘I am most anxious that he should, mama,’ rejoined Kate. (Charles Dickens, Nicholas Nickleby. Nguồn: Project Gutenberg #967.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “mama” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa mama và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
‘I am most anxious that he should, mama,’ rejoined Kate.“Con lo lắng nhất là anh ấy nên làm thế, thưa mẹ,” Kate đáp lại.
The affectionate Mama presses her daughter’s arm, as she says this; perhaps entreating her attention earnestly.Người mẹ trìu mến siết chặt cánh tay con gái khi nói điều này; có lẽ đang thu hút sự chú ý của cô ấy một cách nghiêm túc.
She might have cried still more if she had thought about our having a home with a mama while she has none.Có lẽ cô ấy còn khóc nhiều hơn nữa nếu nghĩ đến việc chúng tôi có một ngôi nhà với mẹ trong khi cô ấy không có.
I do not let anybody see I am unhappy, not even mama.