study
danh từ, động từA1- studied
- studies
- studying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
study nghĩa là học tập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
study là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed critical inspection.
Các nét nghĩa của từ study
- 1
danh từA1
a detailed critical inspection
một cuộc kiểm tra quan trọng chi tiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa survey
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
study conducted1.033 lần trong kho sách
case study2.063 lần trong kho sách
recent study784 lần trong kho sách
brown study813 lần trong kho sách
study medicine598 lần trong kho sách
careful study627 lần trong kho sách
study law954 lần trong kho sách
carefully study632 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
applying the mind to learning and understanding a subject (especially by reading)
áp dụng trí óc vào việc học và hiểu một chủ đề (đặc biệt là bằng cách đọc)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa work
- 3
danh từA1
a written document describing the findings of some individual or group
một tài liệu bằng văn bản mô tả những phát hiện của một số cá nhân hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa report · written report
- 4
động từA1
consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning
xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa analyze · analyse · examine · canvass · canvas
- 5
động từA1
be a student
là một sinh viêndịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
give careful consideration to
xem xét cẩn thậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consider
Câu hỏi thường gặp về study
study nghĩa là gì?
study nghĩa là học tập (bản dịch máy, chưa biên tập). study là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed critical inspection.
study dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ study có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
study được dùng trong câu như thế nào?
They displayed little interest in metaphysics, the philosophical study of the nature of existence. («The Ottomans and the Mongols», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/study, mã đối chiếu EV-83027EDD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng