analyse
động từB1- analysed
- analyses
- analysing
analyse nghĩa là phân tích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
analyse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning.
Các nét nghĩa của từ analyse
- 1động từB1
consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning
→xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:analyze · study · examine · canvass · canvasCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
146 lần trong kho sáchmeta analyse
52 lần trong kho sáchstatistical analyse
18 lần trong kho sáchmega analyse
17 lần trong kho sáchregression analyse
- 2động từB1
break down into components or essential features
→chia thành các thành phần hoặc tính năng thiết yếu(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:analyze - 3động từB1
make a mathematical, chemical, or grammatical analysis of
→thực hiện một phân tích toán học, hóa học hoặc ngữ pháp của(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:analyze · break down · dissect · take apart
Câu hỏi thường gặp về analyse
analyse nghĩa là gì?
analyse nghĩa là phân tích (bản dịch máy, chưa biên tập). analyse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning.
analyse được dùng trong câu như thế nào?
This work analyses published literature only, so no ethics approval or informed consent was required. («WikiJournal Preprints/Ten percent human: an evidence-graded audit of the mTOR literature and the pathway's translational gap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332208 (bản sửa đổi 2834253).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/analyse, mã đối chiếu EV-B5FD4E6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng