Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

canvass

động từ (v)

B2
/ˈkænvəs//ˈkænvəs/
Biến thể:
canvasses/ˈkænvəsɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
canvassed/ˈkænvəst/
(Quá khứ / Phân từ)
canvassing/ˈkænvəsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Canvass có nghĩa là xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu.

Định nghĩa Anh - Anh: Consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning.

Họ từ:analyse(động từ (v))/analyze(động từ (v))/analysis(danh từ (n))/analyst(danh từ (n))/examine(động từ (v))/examination(danh từ (n))/examinee(danh từ (n))/examiner(danh từ (n))/poll(danh từ (n))/sail(động từ (v))/sailor(danh từ (n))/study(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.canvassđộng từ (v)

    Consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning.

    Xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu.

    Đồng nghĩa (SYN):analyse/analyze/study/examine/canvas
  2. 2.canvassđộng từ (v)

    Consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning.

    Xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu.

    Đồng nghĩa (SYN):analyze/analyse/study/examine/canvas
  3. 3.canvassđộng từ (v)

    Consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning.

    Xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu.

    Đồng nghĩa (SYN):examine/analyze/analyse/study/canvas
  4. 4.canvassdanh từ (n)

    An inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people.

    Một cuộc điều tra về dư luận được thực hiện bằng cách phỏng vấn một mẫu người ngẫu nhiên.

  5. 5.canvassđộng từ (v)

    Get the opinions (of people) by asking specific questions.

    Đỉnh đầu.

    Đồng nghĩa (SYN):poll/canvas
  6. 6.canvassdanh từ (n)

    A large piece of fabric (usually canvas fabric) by means of which wind is used to propel a sailing vessel.

    Cánh buồm.

    Đồng nghĩa (SYN):sail/canvas/sheet
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): canvass

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

analyse ↔ canvass

Mục từ "canvass" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "analyse, analyze, examine, poll, sail, study" (xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: canvass

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "canvass" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: analyse: động từ (v), analyze: động từ (v), analysis: danh từ (n), analyst: danh từ (n), examine: động từ (v), examination: danh từ (n), examinee: danh từ (n), examiner: danh từ (n), poll: danh từ (n), sail: động từ (v), sailor: danh từ (n), study: danh từ (n).

analyseđộng từ (v)

xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu

•

The Jew had no thought of analysing these verses into the words of the true Jeremiah and those of his editors.

Nguồn: Abrahams, Israel: Judaism

analyzeđộng từ (v)/ˈænəˌlaɪz/

xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu

•

Sometimes the answer to a problem is found by trying to analyze our successes.

Nguồn: Northern Nut Growers Association [Editor]: Northern Nut Growers Association Report of the Proceedings at the 44th Annual Meeting Rochester, N.Y. August 31 and September 1, 1953

analysisdanh từ (n)/əˈnæləsəs/

nghiên cứu các bộ phận cấu thành của một tổng thể và mối quan hệ của chúng trong việc tạo nên tổng thể

•

These analyses are always clever, but sometimes at least not sufficiently supported by the text.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908

analystdanh từ (n)/ˈænəlɪst/

một người có kỹ năng phân tích dữ liệu

•

Hear the analyst, the psychologue, why, man, it is a love song!

Nguồn: Hawthorne, Julian, 1846-1934 [Editor]: The Lock and Key Library: Classic Mystery and Detective Stories: Modern English

examineđộng từ (v)/ɪɡˈzæmɪn/

xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu

•

He took the head-piece from the gangster’s reluctant hand and examined it.

Nguồn: Queen, Ellery: The Roman hat mystery

examinationdanh từ (n)/ɪɡˌzæməˈneɪʃən/

hành động kiểm tra một cái gì đó chặt chẽ (như đối với những sai lầm)

•

He must decide whether he will read for the Pass or the Honour examination.

Nguồn: Scholz, R. F. (Richard Frederick): Oxford and the Rhodes Scholarships

examineedanh từ (n)

thí sinh

•

Examinees varied in their assessments of passage difficulty, but many said the humanities and science passages had the easiest questions.

Các thí sinh có nhiều đánh giá khác nhau về độ khó của đoạn văn, nhưng nhiều người cho biết các đoạn văn về nhân văn và khoa học có những câu hỏi dễ nhất.

Nguồn: Past LSAT Explained/PrepTest 48

examinerdanh từ (n)/ɪɡˈzæmənɚ/

người quản lý một bài kiểm tra để xác định trình độ của bạn

•

The unfortunate candidate presents himself before one of the examiners, and settles his face into a perfectly stoical expression.

Thí sinh không may mắn trình diện trước một trong những giám khảo và bày ra vẻ mặt hoàn toàn kiên nhẫn.

Nguồn: Rougemont, Louis de: The Adventures of Louis de Rougemont

polldanh từ (n)/ˈpoʊl/

một cuộc điều tra về dư luận được thực hiện bằng cách phỏng vấn một mẫu người ngẫu nhiên

•

I saw myself wandering barefooted, bareheaded, the sun beating on my dark poll.

Tôi thấy mình đi chân trần, đầu trần, ánh nắng chiếu vào bóng tối của tôi.

Nguồn: Conrad, Joseph: The Secret Sharer

sailđộng từ (v)/ˈseɪl/

đi ngang qua hoặc di chuyển trên (một vùng nước)

•

They found this ship anchored at the port, for, because of its deeper draught, it had sailed better and faster.

Nguồn: Blair, Emma Helen, 1851-1911 [Editor]: The Philippine Islands, 1493-1898 — Volume 06 of 55 1583-1588 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century

sailordanh từ (n)/ˈseɪlɚ/

bất kỳ thành viên nào của thủy thủ đoàn

•

The sailors of the mortar fleet enjoyed this amusement with the greatest zest, and pursued their work among the logs with laughter and enthusiastic cheering.

Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Pictorial history of the war for the Union, volume 1 (of 2)

studydanh từ (n)/ˈstʌdi/

một cuộc kiểm tra quan trọng chi tiết

•

I happened to ask one of the most recent damsels who came here to complete my studies if the princesses were good-looking.

Nguồn: Richards, Charles Napier: Atalanta

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: canvass

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "canvass". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: canvass

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "canvass" phân theo từng nét nghĩa (xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "canvass" ở nét nghĩa "xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu" (ngoài ra "analyse" còn biểu thị: chia thành các thành phần hoặc tính năng thiết yếu).

“The Jew had no thought of analysing these verses into the words of the true Jeremiah and those of his editors.”

Đồng nghĩa với "canvass" ở nét nghĩa "xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu" (ngoài ra "analyze" còn biểu thị: thực hiện một phân tích toán học, hóa học hoặc ngữ pháp của).

“Sometimes the answer to a problem is found by trying to analyze our successes.”

Đồng nghĩa với "canvass" ở nét nghĩa "xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu" (ngoài ra "study" còn biểu thị: áp dụng trí óc vào việc học và hiểu một chủ đề (đặc biệt là bằng cách đọc)).

““I happened to ask one of the most recent damsels who came here to complete my studies if the princesses were good-looking.”

Đồng nghĩa với "canvass" ở nét nghĩa "xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu" (ngoài ra "examine" còn biểu thị: quan sát, kiểm tra và xem xét cẩn thận hoặc kiểm tra).

“He took the head-piece from the gangster’s reluctant hand and examined it.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "canvass" khi diễn đạt nét nghĩa: xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu.

Đồng nghĩa với "canvass" ở nét nghĩa "một cuộc điều tra về dư luận được thực hiện bằng cách phỏng vấn một mẫu người ngẫu nhiên" (ngoài ra "poll" còn biểu thị: phần đầu giữa hai tai).

“I saw myself wandering barefooted, bareheaded, the sun beating on my dark poll.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: canvass

But she grew firmer now minute by minute, and quietly analysed each sound she heard.

Nhưng giờ đây cô ngày càng vững vàng hơn và lặng lẽ phân tích từng âm thanh mình nghe được.

Fenn, George Manville: The White Virgin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Jew had no thought of analysing these verses into the words of the true Jeremiah and those of his editors.
Abrahams, Israel: Judaism, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is shown by analyses made of different kinds of wool, both foreign and domestic.
Various: Scientific American Supplement, No. 497, July 11, 1885, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But however nicely we may analyse it, we shall never find in poetry a significance which is really detachable, and expressible in another way.
Abercrombie, Lascelles: The Epic An Essay, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We analyse life, love art--and the dissecting knife that we use on other men's souls finally turns against ourselves.
Viereck, George Sylvester: The House of the Vampire, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To coldly analyse the facts for and against him was beyond her.
Froest, Frank: The Grell Mystery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most of them have been shown by official government analyses to be sadly deficient in food value--their only alleged virtue.
Ukers, William H. (William Harrison): All about coffee, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
While, however, agreeing in this general conclusion, they differ in their detailed analyses.
Phillips, Chester Arthur: Readings in Money and Banking Selected and Adapted
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: canvass

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “canvass” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The Jew had no thought of analysing these verses into the words of the true Jeremiah and those of his editors.”

Nguồn: Abrahams, Israel: Judaism

“This is shown by analyses made of different kinds of wool, both foreign and domestic.”

Nguồn: Various: Scientific American Supplement, No. 497, July 11, 1885

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “canvass”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “canvass” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “canvass”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “canvass”:

“The Jew had no thought of analysing these verses into the words of the true Jeremiah and those of his editors.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “canvass”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkænvəs/; US /ˈkænvəs/.

canvass (động từ): xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu

Định nghĩa tiếng Anh: Consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

analyse ↔ canvass

Họ từ trong dữ liệu: analyse: động từ (v), analyze: động từ (v), analysis: danh từ (n), analyst: danh từ (n), examine: động từ (v), examination: danh từ (n), examinee: danh từ (n), examiner: danh từ (n), poll: danh từ (n), sail: động từ (v), sailor: danh từ (n), study: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

canvass: xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "canvass" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: analyse, analyze, study, examine

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "canvass" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

canvass ↔ analyse, analyze, study, examine

Nét nghĩa mở rộng: consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning (xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “canvass”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: canvass

Hỏi đáp trọng tâm

canvass nghĩa là gì (meaning & definition)?

canvass (động từ, phát âm Mỹ /ˈkænvəs/) có nghĩa là xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "analyse"). consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning

Từ canvass trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkæn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkænvəs/; US /ˈkænvəs/.

Từ canvass là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "canvass" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: canvasses; Quá khứ / Phân từ: canvassed; Dạng V-ing: canvassing.

Các nét nghĩa của từ canvass theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu - Nét nghĩa 2 [B1]: xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu - Nét nghĩa 3 [B1]: xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu - Nét nghĩa 4 [B1]: một cuộc điều tra về dư luận được thực hiện bằng cách phỏng vấn một mẫu người ngẫu nhiên - Nét nghĩa 5 [B1]: đỉnh đầu - Nét nghĩa 6 [B2]: cánh buồm

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ canvass:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkænvəs/; US /ˈkænvəs/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: canvasses; Quá khứ / Phân từ: canvassed; Dạng V-ing: canvassing.

canvass được dùng trong câu như thế nào?

The Jew had no thought of analysing these verses into the words of the true Jeremiah and those of his editors. (Israel Abrahams, Judaism; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/canvass, mã đối chiếu EV-1855A6AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "canvass" được liên kết từ mục từ "analyse, analyze, examine, poll, sail, study".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

analyse, analyze, examine, poll, sail, study