analyst
danh từB2- analysts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
analyst nghĩa là nhà phân tích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
analyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is skilled at analyzing data.
Các nét nghĩa của từ analyst
- 1
danh từB2
someone who is skilled at analyzing data
một người có kỹ năng phân tích dữ liệudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
psycho analyst7 lần trong kho sách
forensic analyst8 lần trong kho sách
cia analyst8 lần trong kho sách
financial analyst40 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an expert who studies financial data (on credit or securities or sales or financial patterns etc.) and recommends appropriate business actions
- 3
danh từB2
a licensed practitioner of psychoanalysis
một người hành nghề phân tâm học được cấp phépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa psychoanalyst
Câu hỏi thường gặp về analyst
analyst nghĩa là gì?
analyst nghĩa là nhà phân tích (bản dịch máy, chưa biên tập). analyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is skilled at analyzing data.
analyst dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ analyst có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
analyst được dùng trong câu như thế nào?
System analysts: find out what the customer wants in the new system. («A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 1/Systems analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394912 (bản sửa đổi 4444524).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/analyst, mã đối chiếu EV-6F018C3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng