sailor
danh từA1- sailors
sailor nghĩa là thủy thủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sailor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any member of a ship's crew.
Các nét nghĩa của từ sailor
- 1
danh từA1
any member of a ship's crew
bất kỳ thành viên nào của thủy thủ đoàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crewman
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
shipwrecked sailor252 lần trong kho sách
british sailor414 lần trong kho sách
english sailor640 lần trong kho sách
common sailor519 lần trong kho sách
old sailor2.736 lần trong kho sách
drunken sailor162 lần trong kho sách
sinbad the sailor128 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a serviceman in the navy
một quân nhân trong hải quândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bluejacket · navy man · sailor boy
- 3
danh từA1
a stiff hat made of straw with a flat crown
một chiếc mũ cứng làm bằng rơm với vương miện phẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boater · leghorn · panama · panama hat · skimmer · straw hat
Câu hỏi thường gặp về sailor
sailor nghĩa là gì?
sailor nghĩa là thủy thủ (bản dịch máy, chưa biên tập). sailor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any member of a ship's crew.
sailor được dùng trong câu như thế nào?
“Without doubt, monseigneur did well in delivering him to the bulls of Camargne,” cried a sailor, shaking his fist at the recorder. (Eugène Sue, The Knight of Malta. Nguồn: Project Gutenberg #40075.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sailor, mã đối chiếu EV-BA6D15F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng