poll
danh từ- polled
- polling
- polls
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
poll nghĩa là thăm dò ý kiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people.
Các nét nghĩa của từ poll
- 1
danh từ
an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people
một cuộc điều tra về dư luận được thực hiện bằng cách phỏng vấn một mẫu người ngẫu nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa opinion poll · public opinion poll · canvass
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
poll tax256 lần trong kho sách
poll parrot108 lần trong kho sách
poll perrow58 lần trong kho sách
gallup poll54 lần trong kho sách
poll doolin37 lần trong kho sách
poll stations108 lần trong kho sách
poll booth56 lần trong kho sách
exit poll81 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the top of the head
đỉnh đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pate · crown
- 3
danh từ
the part of the head between the ears
phần đầu giữa hai taidịch máy, chưa biên tập
- 4
động từ
get the opinions (of people) by asking specific questions
lấy ý kiến (của mọi người) bằng cách đặt những câu hỏi cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa canvass · canvas
- 5
động từ
vote in an election at a polling station
bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử tại một điểm bỏ phiếudịch máy, chưa biên tập
- 6
động từ
get the votes of
nhận được phiếu bầu củadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về poll
poll nghĩa là gì?
poll nghĩa là thăm dò ý kiến (bản dịch máy, chưa biên tập). poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people.
poll dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ poll có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
poll được dùng trong câu như thế nào?
On election day, polls show more or less a tie. («Exit Polls: Norway votes for change», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21792 (bản sửa đổi 4810948).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poll, mã đối chiếu EV-3B28175C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng