Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

poll

danh từ
US/ˈpoʊl/
polled
polling
polls

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

poll nghĩa là thăm dò ý kiến (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people.

Các nét nghĩa của từ poll

  1. 1

    danh từ

    an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people

    một cuộc điều tra về dư luận được thực hiện bằng cách phỏng vấn một mẫu người ngẫu nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa opinion poll · public opinion poll · canvass

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • poll tax256 lần trong kho sách

    • poll parrot108 lần trong kho sách

    • poll perrow58 lần trong kho sách

    • gallup poll54 lần trong kho sách

    • poll doolin37 lần trong kho sách

    • poll stations108 lần trong kho sách

    • poll booth56 lần trong kho sách

    • exit poll81 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the top of the head

    đỉnh đầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pate · crown

  3. 3

    danh từ

    the part of the head between the ears

    phần đầu giữa hai taidịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    get the opinions (of people) by asking specific questions

    lấy ý kiến (của mọi người) bằng cách đặt những câu hỏi cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa canvass · canvas

  5. 5

    động từ

    vote in an election at a polling station

    bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử tại một điểm bỏ phiếudịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từ

    get the votes of

    nhận được phiếu bầu củadịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về poll

poll nghĩa là gì?

poll nghĩa là thăm dò ý kiến (bản dịch máy, chưa biên tập). poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people.

poll dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ poll có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

poll được dùng trong câu như thế nào?

On election day, polls show more or less a tie. («Exit Polls: Norway votes for change», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21792 (bản sửa đổi 4810948).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poll, mã đối chiếu EV-3B28175C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “poll” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa poll và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On election day, polls show more or less a tie.
«Exit Polls: Norway votes for change», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21792 (bản sửa đổi 4810948). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
To these two odd little people, or poll-parrots as Paklin called them, who were taking care of his sister, he now conducted his friends.

Đối với hai người nhỏ bé kỳ quặc này, hay còn gọi là những con vẹt thăm dò như Paklin gọi họ, những người đang chăm sóc em gái mình, giờ đây anh ấy đã dẫn dắt bạn bè của mình.dịch máy, chưa biên tập

Ivan Sergeevich Turgenev, Virgin Soil. Nguồn: Project Gutenberg #2466. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The Pretty Poll was now jammed up on a wind, in the hope of closing with the chase in the course of the night.

Pretty Poll lúc này đã bị gió cuốn đi, với hy vọng kết thúc bằng cuộc rượt đuổi trong đêm.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Afloat and Ashore: A Sea Tale. Nguồn: Project Gutenberg #8647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With near seventy years upon his poll, time seemed to have broken its billows over his front only as the ocean breaks over a rock.
John Pendleton Kennedy, Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency. Nguồn: Project Gutenberg #33478. · Nguyên văn tiếng Anh
Naturally after that Cross-Poll could not stay in the town, so he set out for fresh woods and pastures new.'
Richard Dowling, Under St Paul's: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I would gallop from poll to poll and make a speech at each poll.
Prentice Mulford, Prentice Mulford's story: life by land and sea. Nguồn: Project Gutenberg #71549. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I saw myself wandering barefooted, bareheaded, the sun beating on my dark poll.

Tôi thấy mình đi chân trần, đầu trần, ánh nắng chiếu vào bóng tối của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
West been polling in the mid-single digits in most general election polls, and is seen as a long-shot candidate.
«Cornel West 2024 presidential campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1031874 (bản sửa đổi 10870462). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was because the daily published the result of a opinion polls.
«M. K. Alagiri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633684 (bản sửa đổi 10811820). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This election was warmly contested by the two political parties in Kansas, and a greater vote was polled than at any previous election.
James Buchanan, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5023. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I gave them a house to live in, fire arms, tools, and my two tame cats, in fact, all but Poll and my gold.
Daniel, 1661?-1731 Defoe, Robinson Crusoe: in Words of One Syllable. Nguồn: Project Gutenberg #6936. · Nguyên văn tiếng Anh
David nodded in reminiscent sympathy, and rubbed his bald poll with the back of his hand.
Edward Noyes Westcott, David Harum A Story of American Life. Nguồn: Project Gutenberg #17617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US