crown
danh từA2- crowns
crown nghĩa là vương miện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the Crown (or the reigning monarch) as the symbol of the power and authority of a monarchy.
Các nét nghĩa của từ crown
- 1
danh từA2
the Crown (or the reigning monarch) as the symbol of the power and authority of a monarchy
Vương miện (hoặc quốc vương trị vì) là biểu tượng cho quyền lực và quyền lực của chế độ quân chủdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
crown vo9.277 lần trong kho sách
crown prince1.848 lần trong kho sách
crown of thorns482 lần trong kho sách
thousand crown1.341 lần trong kho sách
imperial crown396 lần trong kho sách
golden crown598 lần trong kho sách
vols crown314 lần trong kho sách
half a crown2.308 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the part of a tooth above the gum that is covered with enamel
phần răng phía trên nướu được bao phủ bởi men răngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a wreath or garland worn on the head to signify victory
một vòng hoa hoặc vòng hoa đeo trên đầu để biểu thị chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về crown
crown nghĩa là gì?
crown nghĩa là vương miện (bản dịch máy, chưa biên tập). crown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the Crown (or the reigning monarch) as the symbol of the power and authority of a monarchy.
crown được dùng trong câu như thế nào?
"Lay out two or three hundred crowns in some rare thing, for a token to her Majesty," said Christopher Hatton. (John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crown, mã đối chiếu EV-44B301D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng