analysis
danh từ- analyses
analysis nghĩa là phân tích.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an investigation of the component parts of a whole and their relations in making up the whole
→nghiên cứu các bộ phận cấu thành của một tổng thể và mối quan hệ của chúng trong việc tạo nên tổng thể
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)meta analysis709 lần trong kho sáchstatistical analysis253 lần trong kho sáchregression analysis187 lần trong kho sáchquantitative analysis133 lần trong kho sáchchemical analysis184 lần trong kho sáchdata analysis348 lần trong kho sáchfunctional analysis110 lần trong kho sáchfactor analysis136 lần trong kho sách - 2danh từB1
the abstract separation of a whole into its constituent parts in order to study the parts and their relations
→sự phân tách trừu tượng của một tổng thể thành các bộ phận cấu thành của nó để nghiên cứu các bộ phận và mối quan hệ của chúng
Đồng nghĩa:analytic thinkingTrái nghĩa:synthesis - 3danh từB1
a form of literary criticism in which the structure of a piece of writing is analyzed
→một hình thức phê bình văn học trong đó cấu trúc của một tác phẩm được phân tích
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa analysis và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It will take more detailed analysis and understanding what the traffic needs are before choosing an approach.Microsoft’s popular spreadsheet program Excel is arguably one of the most common and powerful numeric and data analysis products available.Chương trình bảng tính phổ biến của Microsoft Excel được cho là một trong những sản phẩm phân tích dữ liệu và số phổ biến và mạnh mẽ nhất hiện có.
Instead of trying to find a complex, high order differential equation, go back to something like Kirchhoff analysis and just write terminal equations.Thay vì cố gắng tìm một phương trình vi phân bậc cao, phức tạp, hãy quay lại những thứ như phân tích Kirchhoff và chỉ viết các phương trình cuối cùng.
It allows for separation and analysis of small particles both quickly and effectively.Nó cho phép tách và phân tích các hạt nhỏ một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Such forecasts provide control totals for the local land use analysis.Những dự báo như vậy cung cấp tổng số kiểm soát cho phân tích sử dụng đất ở địa phương.
Insightful interpretation & analysis are evident throughout the article; a clearly stated conclusion synthesizes all of the material presented.Sự diễn giải và phân tích sâu sắc được thể hiện rõ ràng xuyên suốt bài viết; một kết luận được nêu rõ ràng tổng hợp tất cả các tài liệu được trình bày.
After performing the analysis, Ford decided not to implement the fix.Project safety manager’s tasks may include system analysis, design, coding, fault analysis, testing, implementation, and change control.The following recipe is an analysis of variance on a data set involving traffic fatality data and demographic information as well as laws surrounding driving.Công thức sau đây là bản phân tích phương sai trên một tập dữ liệu liên quan đến dữ liệu về tỷ lệ tử vong do giao thông và thông tin nhân khẩu học cũng như các luật xung quanh việc lái xe.
The analysis of these colors can be done using a spectrometer.This kind of research analyses is used to study that is conducted over a period of time that involved a specialised population group.Loại phân tích nghiên cứu này được sử dụng để nghiên cứu được thực hiện trong một khoảng thời gian có sự tham gia của một nhóm dân cư chuyên biệt.
International Law and Linguistics primarily focusses on the analysis of the language of international law and its discourses.Luật quốc tế và ngôn ngữ học chủ yếu tập trung vào việc phân tích ngôn ngữ của luật pháp quốc tế và các diễn ngôn của nó.
Câu hỏi thường gặp về analysis (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. analysis nghĩa là gì trong tiếng Việt?
analysis có nghĩa chính là: nghiên cứu các bộ phận cấu thành của một tổng thể và mối quan hệ của chúng trong việc tạo nên tổng thể. Định nghĩa tiếng Anh: "an investigation of the component parts of a whole and their relations in making up the whole".
2. analysis thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
analysis là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của analysis theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), analysis được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈnæləsəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. analysis thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ analysis được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của analysis gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của analysis gồm: analyses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với analysis là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: meta analysis, statistical analysis, regression analysis, quantitative analysis, chemical analysis.
7. analysis có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: analytic thinking. Các từ trái nghĩa tương phản: synthesis. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến analysis?
Từ analysis xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với analysis đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It will take more detailed analysis and understanding what the traffic needs are before choosing an approach.". Câu văn minh họa cách dùng analysis làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng analysis?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.