Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

anger

danh từB1
US/ˈæŋɡɚ/
angered
angers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

anger nghĩa là sự tức giận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

anger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong emotion.

Các nét nghĩa của từ anger

  1. 1

    danh từB1

    a strong emotion

    một cảm xúc mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa choler · ire

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • flush of anger224 lần trong kho sách

    • suppressed anger212 lần trong kho sách

    • flushed with anger242 lần trong kho sách

    • righteous anger164 lần trong kho sách

    • fierce anger208 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the state of being angry

    trạng thái tức giậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa angriness

  3. 3

    danh từB1

    belligerence aroused by a real or supposed wrong (personified as one of the deadly sins)

    sự hiếu chiến được khơi dậy bởi một sai lầm thực sự hoặc được cho là sai lầm (được nhân cách hóa như một trong những tội lỗi chết người)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wrath · ire · ira

Câu hỏi thường gặp về anger

anger nghĩa là gì?

anger nghĩa là sự tức giận (bản dịch máy, chưa biên tập). anger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong emotion.

anger dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ anger có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

anger được dùng trong câu như thế nào?

Mrs. Leigh, for her part, was almost speechless with excitement and anger. (Mrs. Oliphant, The Sorceress (complete). Nguồn: Project Gutenberg #52060.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anger, mã đối chiếu EV-C17E5F53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “anger” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa anger và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mrs. Leigh, for her part, was almost speechless with excitement and anger.
Mrs. Oliphant, The Sorceress (complete). Nguồn: Project Gutenberg #52060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Due to this the more in control of the emotion a person is, regardless if the emotion is associated as negative emotions such as anger.
«Motivation and emotion/Book/2025/Smiling and emotion expression across cultures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323035 (bản sửa đổi 2761995). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A real battle set in between Liszt, whose face was red with anger, and the audience.
Richard Wagner, My Life: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5144. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
His face grew pale again, as she thought with anger.
James Payn, The Talk of the Town, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sight of the blood made Jimmy wild with anger.
Matthew M. Colton, Frank Armstrong at Queens. Nguồn: Project Gutenberg #48848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She looked at me with mingled surprise and anger; for my manner must have appeared not only strange, but also boisterously rude.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Henriette, perfectly amazed, choking with anger, stood looking at them.
Émile Zola, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
His eyes gleamed with an anger that made him look devilish.
Edna Lyall, In Spite of All: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The narrow doctrine that one's sole purpose should be to make soldiers of Frenchmen filled him with grief and anger.

Học thuyết hạn hẹp cho rằng mục đích duy nhất của một người là chiêu mộ binh lính Pháp khiến ông đau buồn và tức giận.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Then, with a gesture of anger, she was lost in the crowd.

Sau đó, với một cử chỉ giận dữ, cô biến mất trong đám đông.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Germinal. Nguồn: Project Gutenberg #56528. · Bản dịch tiếng Anh
Sharp anger was rendering her ears somewhat more open than usual.

Cơn tức giận dữ dội khiến đôi tai cô có phần mở rộng hơn bình thường.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There are two ways of looking at it," said Halsey musingly, his anger passing, now leaving him meditative, relaxed.
Emerson Hough, John Rawn, Prominent Citizen. Nguồn: Project Gutenberg #60001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US