anger
danh từB1- angered
- angers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
anger nghĩa là sự tức giận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong emotion.
Các nét nghĩa của từ anger
- 1
danh từB1
a strong emotion
một cảm xúc mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa choler · ire
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
flush of anger224 lần trong kho sách
suppressed anger212 lần trong kho sách
flushed with anger242 lần trong kho sách
righteous anger164 lần trong kho sách
fierce anger208 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the state of being angry
trạng thái tức giậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa angriness
- 3
danh từB1
belligerence aroused by a real or supposed wrong (personified as one of the deadly sins)
sự hiếu chiến được khơi dậy bởi một sai lầm thực sự hoặc được cho là sai lầm (được nhân cách hóa như một trong những tội lỗi chết người)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wrath · ire · ira
Câu hỏi thường gặp về anger
anger nghĩa là gì?
anger nghĩa là sự tức giận (bản dịch máy, chưa biên tập). anger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong emotion.
anger dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ anger có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
anger được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Leigh, for her part, was almost speechless with excitement and anger. (Mrs. Oliphant, The Sorceress (complete). Nguồn: Project Gutenberg #52060.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anger, mã đối chiếu EV-C17E5F53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng