angrily
trạng từA2angrily nghĩa là giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
angrily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with anger.
Các nét nghĩa của từ angrily
- 1
trạng từA2
with anger
với sự tức giậndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
flushed angrily199 lần trong kho sách
flashed angrily135 lần trong kho sách
frowned angrily77 lần trong kho sách
retorted angrily87 lần trong kho sách
flushing angrily55 lần trong kho sách
muttering angrily62 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về angrily
angrily nghĩa là gì?
angrily nghĩa là giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập). angrily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with anger.
angrily được dùng trong câu như thế nào?
There were little spots of red in the eyes which flashed angrily as Louie exclaimed, “I shall not touch it! (Mary Jane Holmes, The Merivale banks. Nguồn: Project Gutenberg #74929.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/angrily, mã đối chiếu EV-C0A34299. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng