sail
động từB2- sailed
- sailing
- sails
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sail nghĩa là cánh buồm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: traverse or travel on (a body of water).
Các nét nghĩa của từ sail
- 1
động từB2
traverse or travel on (a body of water)
đi ngang qua hoặc di chuyển trên (một vùng nước)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
studding sail978 lần trong kho sách
set sail3.679 lần trong kho sách
shorten sail680 lần trong kho sách
topgallant sail483 lần trong kho sách
top sail891 lần trong kho sách
ship sail972 lần trong kho sách
sail vessel645 lần trong kho sách
sail away2.865 lần trong kho sách
- 2
động từB2
move with sweeping, effortless, gliding motions
di chuyển với chuyển động quét, dễ dàng, lướtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sweep
- 3
động từB2
travel on water propelled by wind
di chuyển trên mặt nước do gió đẩydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sail
sail nghĩa là gì?
sail nghĩa là cánh buồm (bản dịch máy, chưa biên tập). sail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: traverse or travel on (a body of water).
sail dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sail có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sail được dùng trong câu như thế nào?
The "Merry Andrew" did not sail until two days afterwards, as the Old Sailor had said. (B. L. Farjeon, Joshua Marvel. Nguồn: Project Gutenberg #53509.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sail, mã đối chiếu EV-4BFD721B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng