survey
danh từA1- surveyed
- surveying
- surveys
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
survey nghĩa là khảo sát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
survey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed critical inspection.
Các nét nghĩa của từ survey
- 1
danh từA1
a detailed critical inspection
một cuộc kiểm tra quan trọng chi tiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa study
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
geological survey376 lần trong kho sách
critical survey262 lần trong kho sách
survey of drama167 lần trong kho sách
careful survey240 lần trong kho sách
survey the scene436 lần trong kho sách
hasty survey127 lần trong kho sách
survey usgs77 lần trong kho sách
survey conducted146 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
short descriptive summary (of events)
tóm tắt mô tả ngắn (về các sự kiện)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sketch · resume
- 3
danh từA1
the act of looking or seeing or observing
hành động nhìn hoặc nhìn thấy hoặc quan sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa view · sight
Câu hỏi thường gặp về survey
survey nghĩa là gì?
survey nghĩa là khảo sát (bản dịch máy, chưa biên tập). survey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed critical inspection.
survey dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ survey có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
survey được dùng trong câu như thế nào?
You can also have written ideas in short surveys from the team. («Business Analysis Guidebook/Analytical Thinking and Problem Solving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295835 (bản sửa đổi 3640916).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/survey, mã đối chiếu EV-EE61A966. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng