Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chemical

tính từ, danh từA2
US/ˈkɛməkəl/
chemicals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

chemical nghĩa là hóa chất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chemical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or used in chemistry.

Các nét nghĩa của từ chemical

  1. 1

    tính từA2

    relating to or used in chemistry

    liên quan đến hoặc được sử dụng trong hóa họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chemic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • chemical reactions628 lần trong kho sách

    • chemical compound453 lần trong kho sách

    • chemical formula487 lần trong kho sách

    • chemical reaction440 lần trong kho sách

    • chemical compounds279 lần trong kho sách

    • chemical properties330 lần trong kho sách

    • chemical composition284 lần trong kho sách

    • chemical substances155 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    of or made from or using substances produced by or used in reactions involving atomic or molecular changes

    của, được tạo ra từ hoặc sử dụng các chất được tạo ra bởi hoặc được sử dụng trong các phản ứng liên quan đến thay đổi nguyên tử hoặc phân tửdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    material produced by or used in a reaction involving changes in atoms or molecules

    vật liệu được tạo ra hoặc được sử dụng trong phản ứng liên quan đến sự thay đổi nguyên tử hoặc phân tửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chemical substance

Câu hỏi thường gặp về chemical

chemical nghĩa là gì?

chemical nghĩa là hóa chất (bản dịch máy, chưa biên tập). chemical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or used in chemistry.

chemical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chemical có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chemical được dùng trong câu như thế nào?

He turned away for a moment, to get another chemical. (Myrtle Reed, A Spinner in the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #12672.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chemical, mã đối chiếu EV-5F2D4EEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chemical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chemical và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He turned away for a moment, to get another chemical.

Anh quay đi một lúc để lấy một loại hóa chất khác.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, A Spinner in the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #12672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With the representation you can see more quickly what is important in a chemical reaction.
«Organic chemistry/Alkanes and cycloalkanes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274098 (bản sửa đổi 2745544). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Your confidence in me is indeed touching," he said, "but a chemical lecture without experiments is like a body without a soul.

“Sự tin tưởng của bạn dành cho tôi quả thật rất cảm động,” anh nói, “nhưng một bài giảng về hóa học mà không có thí nghiệm thì giống như một cơ thể không có linh hồn.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Face and the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #8681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I’d rather have him lost in a desert than working among those chemicals and electric generators.”

Tôi thà để anh ta lạc vào sa mạc còn hơn làm việc giữa đống hóa chất và máy phát điện đó.”dịch máy, chưa biên tập

H. L. Sayler, The Aeroplane Express; or, The Boy Aeronaut's Grit. Nguồn: Project Gutenberg #55534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And do you mean to say you never broke it to your big friend in the chemical line?”
Henry James, The Princess Casamassima: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Just before this expanded section, chemicals from the gallbladder and pancreas are pumped in with the food.
«Goldfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21630 (bản sửa đổi 10945248). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Benzodiazepines are organic chemical substances, made of two carbon rings.
«Benzodiazepine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242342 (bản sửa đổi 10796135). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A chemical that gains electrons is said to be reduced by the reducing agent.
«Reducing agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257940 (bản sửa đổi 10580180). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are three ways for this to be used in chemical measurements.

Có ba cách để sử dụng điều này trong các phép đo hóa học.dịch máy, chưa biên tập

«Chemiluminescence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262482 (bản sửa đổi 6224737). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This frog has chemicals in its skin that are poison.
«Anthony's poison arrow frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144125 (bản sửa đổi 10888427). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although they have the same number of valence electrons, the structure of their chemical bonds is different.

Mặc dù chúng có cùng số electron hóa trị nhưng cấu trúc liên kết hóa học của chúng khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Isoelectronicity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218705 (bản sửa đổi 10505013). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The chemicals travel not only through the biotic and abiotic components of an ecosystem, but they also travel through an organism.

Các hóa chất không chỉ di chuyển qua các thành phần sinh học và phi sinh học của hệ sinh thái mà còn di chuyển qua cơ thể sinh vật.dịch máy, chưa biên tập

«Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0