noble
tính từB2- nobler
- nobles
- noblest
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
noble nghĩa là cao quý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
noble là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance.
Các nét nghĩa của từ noble
- 1
tính từB2
impressive in appearance
ngoại hình ấn tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baronial · imposing · stately
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
noble birth967 lần trong kho sách
noble knight941 lần trong kho sách
noble hearted817 lần trong kho sách
noble families759 lần trong kho sách
noble qualities599 lần trong kho sách
noble minded562 lần trong kho sách
noble knights551 lần trong kho sách
noble family1.360 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of or belonging to or constituting the hereditary aristocracy especially as derived from feudal times
Trái nghĩa lowborn
- 3
tính từB2
having or showing or indicative of high or elevated character
có hoặc hiển thị hoặc biểu thị tính cách cao hoặc caodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa ignoble
Câu hỏi thường gặp về noble
noble nghĩa là gì?
noble nghĩa là cao quý (bản dịch máy, chưa biên tập). noble là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance.
noble dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ noble có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
noble được dùng trong câu như thế nào?
"May the dear Lord bless ye, my sweet young leddy! ye hae made a noble choice, an' I doubt na will be a happy wife." (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/noble, mã đối chiếu EV-5B9D2405. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng