prison
danh từB1- prisons
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
prison nghĩa là nhà tù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution where persons are confined while on trial or for punishment.
Các nét nghĩa của từ prison
- 1
danh từB1
a correctional institution where persons are confined while on trial or for punishment
một cơ sở cải huấn nơi mọi người bị giam giữ trong khi xét xử hoặc trừng phạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prison house
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prison cell431 lần trong kho sách
prison walls462 lần trong kho sách
released from prison290 lần trong kho sách
prison bars219 lần trong kho sách
committed to prison273 lần trong kho sách
sent to prison887 lần trong kho sách
convict prison180 lần trong kho sách
state's prison164 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a prisonlike situation
tình huống như ở tùdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prison house
Câu hỏi thường gặp về prison
prison nghĩa là gì?
prison nghĩa là nhà tù (bản dịch máy, chưa biên tập). prison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution where persons are confined while on trial or for punishment.
prison dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prison có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prison được dùng trong câu như thế nào?
I had battered myself to pieces against the prison bars of my misery, and health ruthlessly driven away was slow to return. (Mary Cholmondeley, The Romance of His Life, and Other Romances. Nguồn: Project Gutenberg #40947.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prison, mã đối chiếu EV-6AABDCD1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng