Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

national

tính từA2
US/ˈnæʃənəl/
nationals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

national nghĩa là quốc gia (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

national là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or belonging to a nation or country.

Các nét nghĩa của từ national

  1. 1

    tính từA2

    of or relating to or belonging to a nation or country

    của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc giadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • national team3.001 lần trong kho sách

    • national hockey1.334 lần trong kho sách

    • national assembly1.611 lần trong kho sách

    • national park2.014 lần trong kho sách

    • national guard1.756 lần trong kho sách

    • national football919 lần trong kho sách

    • national security1.056 lần trong kho sách

    • japan national869 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    limited to or in the interests of a particular nation

    giới hạn hoặc vì lợi ích của một quốc gia cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa international

  3. 3

    tính từA2

    concerned with or applicable to or belonging to an entire nation or country

    liên quan đến hoặc áp dụng cho hoặc thuộc về toàn bộ quốc gia hoặc đất nướcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa local

Câu hỏi thường gặp về national

national nghĩa là gì?

national nghĩa là quốc gia (bản dịch máy, chưa biên tập). national là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or belonging to a nation or country.

national dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ national có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

national được dùng trong câu như thế nào?

The four Eastern States, from all the causes that form the links of national sympathy and connection, may with certainty be expected to unite. (Alexander Hamilton, The Federalist Papers. Nguồn: Project Gutenberg #18.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/national, mã đối chiếu EV-22DECC90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “national” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa national và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The four Eastern States, from all the causes that form the links of national sympathy and connection, may with certainty be expected to unite.
Alexander Hamilton, The Federalist Papers. Nguồn: Project Gutenberg #18. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The candidates selected in the state level examination alone are allowed to participate in the national level examination.

Chỉ những thí sinh được chọn trong kỳ thi cấp tiểu bang mới được phép tham gia kỳ thi cấp quốc gia.dịch máy, chưa biên tập

«Student Projects/National Talent Search Examination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255581 (bản sửa đổi 2087095). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I know you well; you are the friend of Baltasarito, the national, who is a friend of mine, and a very good subject.”
George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Roads are literally the pathways not only of industry, but of social and national intercourse.
Samuel Smiles, The Life of Thomas Telford, Civil Engineer With an Introductory History of Roads and Travelling in Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #939. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It stands in the way, and prevents the adjustment, and the giving of necessary attention to other questions of national house-keeping.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 5: 1858-1862. Nguồn: Project Gutenberg #2657. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And the national divergences were as potent as the traits of resemblance in creating this antagonism.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.

Bằng cách kể lại liên tục, họ đã trở nên bối rối và tạo ra một bức tranh lý tưởng về một vị anh hùng dân tộc vĩ đại.dịch máy, chưa biên tập

«Vlad the Impaler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54444 (bản sửa đổi 10782056). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of national unity.

Những người theo chủ nghĩa Xã hội đã phải chịu sự chia rẽ gay gắt về việc tham gia vào chính phủ đoàn kết dân tộc thời chiến.dịch máy, chưa biên tập

«Socialist Party (France)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60608 (bản sửa đổi 10536178). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Audiology research in Australia are conducted across a wide range of institutions, including universities, independent research institutes, and national organizations.
«Global Audiology/Oceania/Australia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307921 (bản sửa đổi 2806995). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was the first National League player to hit a pinch-hit home run in a World Series game.
«George Shuba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464586 (bản sửa đổi 9640280). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The National Park Service later bought the community and removed the remaining residents.

Cơ quan Công viên Quốc gia sau đó đã mua lại cộng đồng và loại bỏ những cư dân còn lại.dịch máy, chưa biên tập

«Jewell, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=732380 (bản sửa đổi 10960700). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The caucus was established to provide a bipartisan forum for Senators to work on national and international hunger and food insecurity issues.

Cuộc họp kín được thành lập để cung cấp một diễn đàn lưỡng đảng cho các Thượng nghị sĩ làm việc về các vấn đề đói nghèo và an ninh lương thực trong nước và quốc tế.dịch máy, chưa biên tập

«Blanche Lincoln», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=734331 (bản sửa đổi 10397997). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0