Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

refresh

danh từ, động từB2
US/ɹɪˈfɹɛʃ/
refreshed
refreshes
refreshing

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

refresh nghĩa là làm mới (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

refresh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: refresh one's memory.

Các nét nghĩa của từ refresh

  1. 1

    động từB2

    refresh one's memory

    làm mới trí nhớ của một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa review · brush up

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • refresh slumber192 lần trong kho sách

    • refresh coolness142 lần trong kho sách

    • refresh draught125 lần trong kho sách

    • refresh beverage76 lần trong kho sách

    • refresh breeze170 lần trong kho sách

    • refresh sleep516 lần trong kho sách

    • greatly refresh247 lần trong kho sách

    • awoke refresh112 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    make (to feel) fresh

    làm (cảm thấy) tươi mớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa freshen

  3. 3

    động từB2

    become or make oneself fresh again

    trở nên tươi mới trở lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa freshen · refreshen · freshen up

Câu hỏi thường gặp về refresh

refresh nghĩa là gì?

refresh nghĩa là làm mới (bản dịch máy, chưa biên tập). refresh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: refresh one's memory.

refresh dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ refresh có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

refresh được dùng trong câu như thế nào?

It was as if a refreshing breath of nature had passed before his face. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refresh, mã đối chiếu EV-0489B8FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “refresh” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa refresh và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was as if a refreshing breath of nature had passed before his face.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Jennifer will need to be precise (refresh her memory) as to what the procedure is for adding fractions.
«Instructional design/Cognitive behaviors/Teaching Procedures, page 9», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32478 (bản sửa đổi 2113799). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How very refreshing to think that there are nobles in your England as romantic, as courteous, as delicate as our own foreign ones!

Thật sảng khoái biết bao khi nghĩ rằng có những quý tộc ở nước Anh của các bạn cũng lãng mạn, nhã nhặn, tinh tế như những quý tộc nước ngoài của chúng ta!dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Evan Harrington: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Quite refreshing to hear your defense of a woman on whom I have spent every shilling I had.

“Thật sảng khoái khi nghe anh bào chữa cho một người phụ nữ mà tôi đã tiêu hết tiền của mình.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, Felix O'Day. Nguồn: Project Gutenberg #5229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Always followed by our rival party, we halted at a wayside inn to refresh both man and beast.

Luôn bị nhóm đối thủ theo sau, chúng tôi dừng lại ở một quán trọ ven đường để nghỉ ngơi cho cả người và thú.dịch máy, chưa biên tập

Reginald Wyon, The Land of the Black Mountain: The Adventures of Two Englishmen in Montenegro. Nguồn: Project Gutenberg #17613. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"That's a refreshing suggestion," she said, echoing his laugh, though from a different impulse.

“Đó là một gợi ý thú vị,” cô nói, lặp lại tiếng cười của anh, mặc dù từ một động lực khác.dịch máy, chưa biên tập

George Randolph Chester, The Early Bird: A Business Man's Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #19272. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How refreshing is the sight of one that truly loves God, that bears his image and likeness!
Legh Richmond, The Dairyman's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #19615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He refreshed himself with some wine, and meditated upon his prospect.
Frederick Marryat, Newton Forster; Or, The Merchant Service. Nguồn: Project Gutenberg #21557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A few minutes later, feeling much refreshed, Chris was feasting away at a most enjoyable breakfast, the lads chatting away merrily the while.
George Manville Fenn, The Peril Finders. Nguồn: Project Gutenberg #25429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
While she was gone, Ellen drew from her pocket her little hymn-book, to refresh herself with looking at it.
Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #28376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The bright light of the day dispelled the terrors of the night; both awoke not only well rested, but refreshed in spirit.
Henryk Sienkiewicz, In Desert and Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #30365. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A refreshing bath, clean clothes, and supper, cheered us all up, and we slept in peace.
Johann David Wyss, The Swiss Family Robinson; or, Adventures on a Desert Island. Nguồn: Project Gutenberg #34808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US