Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wrap

danh từ, động từB1
US/ˈɹæp/
wrapped
wrapping
wrappings
wraps

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

wrap nghĩa là bọc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wrap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cloak that is folded or wrapped around a person.

Các nét nghĩa của từ wrap

  1. 1

    danh từB1

    cloak that is folded or wrapped around a person

    áo choàng được gấp hoặc quấn quanh ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wrapper

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • carefully wrap518 lần trong kho sách

    • wrap around928 lần trong kho sách

    • wrap in furs121 lần trong kho sách

    • wrap in slumber133 lần trong kho sách

    • wrap up5.404 lần trong kho sách

    • shawl wrap116 lần trong kho sách

    • wrap in blankets106 lần trong kho sách

    • wrap round845 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a sandwich in which the filling is rolled up in a soft tortilla

    một chiếc bánh sandwich trong đó nhân được cuộn lại thành một chiếc bánh tortilla mềmdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped

    lớp phủ (thường là giấy hoặc giấy bóng kính) trong đó có thứ gì đó được bọcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wrapping · wrapper

  4. 4

    động từB1

    arrange or fold as a cover or protection

    sắp xếp hoặc gấp lại như một tấm che hoặc bảo vệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wrap upTrái nghĩa unwrap

  5. 5

    động từB1

    arrange or or coil around

    Đồng nghĩa wind · roll · twine

  6. 6

    động từB1

    enclose or enfold completely with or as if with a covering

    bao bọc hoặc bao bọc hoàn toàn bằng hoặc như thể có một lớp phủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa envelop · enfold · enwrap · enclose

Câu hỏi thường gặp về wrap

wrap nghĩa là gì?

wrap nghĩa là bọc (bản dịch máy, chưa biên tập). wrap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cloak that is folded or wrapped around a person.

wrap dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wrap có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wrap được dùng trong câu như thế nào?

The mummy is wrapped in a wool cloth, cowhide leather, and linen. («Beauty of Loulan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549896 (bản sửa đổi 11012902).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrap, mã đối chiếu EV-0D2A0763. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wrap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wrap và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The mummy is wrapped in a wool cloth, cowhide leather, and linen.
«Beauty of Loulan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549896 (bản sửa đổi 11012902). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He dropped his head on the table, while Justine took off her hat and wraps with the easy insouciance of a Camille.
Richard Savage, In the swim. Nguồn: Project Gutenberg #71751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was just about to leave his bed when the door was softly opened, and a man, wrapped up in a bunda, entered the room.
József, báró Eötvös, The Village Notary: A Romance of Hungarian Life. Nguồn: Project Gutenberg #34819. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
While she was wrapped up in her writing it was quite as well that he remained at a respectful distance.
Linn Boyd Porter, A Black Adonis. Nguồn: Project Gutenberg #26599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Borden laid aside her wrap and hat and went through to the nursery.

Bà Borden đặt khăn choàng và mũ sang một bên rồi đi vào phòng trẻ.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Modern Cinderella. Nguồn: Project Gutenberg #28441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I wrapped this martial cloak around me, and soon found myself in the most extraordinary scene, so graphically described by Wingfield.

Tôi quấn chiếc áo choàng võ thuật này quanh mình và nhanh chóng thấy mình đang ở trong một khung cảnh phi thường nhất, được Wingfield mô tả một cách sinh động.dịch máy, chưa biên tập

Harry Furniss, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #29425. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
We saw our two gentlemen awaiting us, wrapped in their cloaks, for the dawn was cold.
Stephen Crane, The O'Ruddy: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #29573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She began to wrap herself in anticipation, even as the glow of the declining day was wrapping her in its wondrous, ever-changing light.

Cô bắt đầu quấn mình trong sự chờ đợi, ngay cả khi ánh sáng của ngày đang tàn đang bao bọc cô trong thứ ánh sáng kỳ diệu, luôn thay đổi của nó.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The Triumph of Hilary Blachland. Nguồn: Project Gutenberg #32566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Raven stooped, drew up a rug which had slipped to their feet, and wrapped it round his companion's slender form.
E. Werner, No Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #35096. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They sate him in an easy-chair before the stove, and wrapped him round with a warm cloak.
John Augustus O'Shea, Mated from the Morgue: A Tale of the Second Empire. Nguồn: Project Gutenberg #38008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When the finger was released he wrapped his handkerchief around it.
E. Nesbit, The Incredible Honeymoon. Nguồn: Project Gutenberg #41354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Here, Metje, I can spare my cloak to wrap round her limbs, and she must put on thy jacket.
Susan Coolidge, Just Sixteen.. Nguồn: Project Gutenberg #41641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US