merit
danh từ, động từC2- merited
- meriting
- merits
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
merit nghĩa là công đức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
merit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any admirable quality or attribute.
Các nét nghĩa của từ merit
- 1
danh từC2
any admirable quality or attribute
bất kỳ phẩm chất hoặc thuộc tính đáng ngưỡng mộ nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa virtueTrái nghĩa demerit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
intrinsic merit218 lần trong kho sách
literary merit306 lần trong kho sách
comparative merit218 lần trong kho sách
respective merit200 lần trong kho sách
relative merit204 lần trong kho sách
personal merit356 lần trong kho sách
artistic merit129 lần trong kho sách
richly merit127 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
the quality of being deserving (e.g., deserving assistance)
chất lượng xứng đáng (ví dụ: hỗ trợ xứng đáng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deservingness · meritoriousness
- 3
động từC2
be worthy or deserving
xứng đáng hoặc xứng đángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deserve
Câu hỏi thường gặp về merit
merit nghĩa là gì?
merit nghĩa là công đức (bản dịch máy, chưa biên tập). merit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any admirable quality or attribute.
merit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ merit có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
merit được dùng trong câu như thế nào?
Let's have a sensible and reliable debate on the merits of freedom of choice. («United Kingdom Law/Great Repeal Bill 2008/Debate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84118 (bản sửa đổi 2208914).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/merit, mã đối chiếu EV-5E6A8848. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng