apartment
danh từA2- apartments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
apartment nghĩa là căn hộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apartment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a suite of rooms usually on one floor of an apartment house.
Các nét nghĩa của từ apartment
- 1
danh từA2
a suite of rooms usually on one floor of an apartment house
một dãy phòng thường nằm trên một tầng của một căn hộ chung cưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sleeping apartment883 lần trong kho sách
private apartment1.202 lần trong kho sách
suite of apartment520 lần trong kho sách
adjoining apartment506 lần trong kho sách
spacious apartment428 lần trong kho sách
inner apartment538 lần trong kho sách
furnished apartment501 lần trong kho sách
entered the apartment1.005 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về apartment
apartment nghĩa là gì?
apartment nghĩa là căn hộ (bản dịch máy, chưa biên tập). apartment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a suite of rooms usually on one floor of an apartment house.
apartment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ apartment có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
apartment được dùng trong câu như thế nào?
The next morning she was in her brother’s apartment, when a servant entered with a letter. (Caroline, Lady Lamb, Glenarvon, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68776.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apartment, mã đối chiếu EV-6E971489. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng