replica
danh từB2- replicas
replica nghĩa là bản sao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
replica là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: copy that is not the original.
Các nét nghĩa của từ replica
- 1
danh từB2
copy that is not the original
bản sao không phải là bản gốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa replication · reproduction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
replica cockpit7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về replica
replica nghĩa là gì?
replica nghĩa là bản sao (bản dịch máy, chưa biên tập). replica là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: copy that is not the original.
replica được dùng trong câu như thế nào?
Egos then unleashes the "younger brother" of the Buffalo Monster, a giant robot replica of its "older brother". («Battle Fever J», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912503 (bản sửa đổi 10422199).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/replica, mã đối chiếu EV-37A8B9E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng