Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wrapping

danh từB1
US/ˈɹæpɪŋ/
wrappings

wrapping nghĩa là gói (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wrapping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped.

Các nét nghĩa của từ wrapping

  1. 1

    danh từB1

    the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped

    lớp phủ (thường là giấy hoặc giấy bóng kính) trong đó có thứ gì đó được bọcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wrap · wrapper

  2. 2

    danh từB1

    an enveloping bandage

    một băng bao bọcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa swathe

Câu hỏi thường gặp về wrapping

wrapping nghĩa là gì?

wrapping nghĩa là gói (bản dịch máy, chưa biên tập). wrapping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped.

wrapping được dùng trong câu như thế nào?

The prince picked it up, and, wrapping it round with a thick cloth, hid it in his bosom. (Andrew Lang, The Violet Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #641.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrapping, mã đối chiếu EV-09D4AEF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wrapping” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wrapping và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The prince picked it up, and, wrapping it round with a thick cloth, hid it in his bosom.

Hoàng tử nhặt nó lên, dùng vải dày quấn quanh rồi giấu vào ngực.dịch máy, chưa biên tập

Andrew Lang, The Violet Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Come!" she continued, wrapping her plaid round herself and the children; "keep close to me and you will not be cold.
Harriet Martineau, The Billow and the Rock. Nguồn: Project Gutenberg #23115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She began to wrap herself in anticipation, even as the glow of the declining day was wrapping her in its wondrous, ever-changing light.

Cô bắt đầu quấn mình trong sự chờ đợi, ngay cả khi ánh sáng của ngày đang tàn đang bao bọc cô trong thứ ánh sáng kỳ diệu, luôn thay đổi của nó.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The Triumph of Hilary Blachland. Nguồn: Project Gutenberg #32566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Quite right, Aunt Chloe," he returned, taking the shawl from her and wrapping it carefully about the little girl.
Martha Finley, Mildred and Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #45651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Our sport is rather primitive—the bare, crawling stuff of life without the perfumery, wrappings, or other fanciful hypocrisies of civilization.

Môn thể thao của chúng tôi khá thô sơ - những thứ trần trụi, bò lổm ngổm của cuộc sống không có nước hoa, giấy gói hay những trò đạo đức giả huyền ảo khác của nền văn minh.dịch máy, chưa biên tập

Henry Oyen, Hidden Country. Nguồn: Project Gutenberg #66215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He got over this by simply wrapping them in brown paper, and drying or desiccating them on the hob of the hospital kitchen.

Anh ấy khắc phục điều này bằng cách đơn giản gói chúng trong giấy màu nâu và sấy khô hoặc hút ẩm trên bếp nấu ăn của bệnh viện.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, How Jack Mackenzie won his epaulettes. Nguồn: Project Gutenberg #68888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The latter, indeed, had deeply disappointed her by the coldness and reserve which, like a damp, wrapping mist, had crept over him.
Mrs. Hubback, The old vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #70732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A string builder is usually provided as a class but the principle is quite simple and doesn't need any object oriented wrapping.

Trình tạo chuỗi thường được cung cấp dưới dạng một lớp nhưng nguyên tắc khá đơn giản và không cần bất kỳ gói hướng đối tượng nào.dịch máy, chưa biên tập

«Visual Basic/Optimizing Visual Basic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37112 (bản sửa đổi 4376744). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Otchumyelov threatens him, and wrapping himself in his greatcoat, goes on his way across the square.
Anton Pavlovich Chekhov, The Cook's Wedding and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13417. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The moment he reached his house he threw off his armor, and wrapping himself in his cloak repaired to the Bohemian girls.
Eugène Sue, The Casque's Lark; or, Victoria, the Mother of the Camps. Nguồn: Project Gutenberg #33868. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A few steps up the path he stopped, and lifted a corner of the wrappings with one hand.
Johannes Linnankoski, The Song of the Blood-Red Flower. Nguồn: Project Gutenberg #12935. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At length, however, he seized her cloak, and wrapping it around her, drew her away.
Alphonse Daudet, Jack 1877. Nguồn: Project Gutenberg #25302. · Bản dịch tiếng Anh · en-US