gravestone
danh từB2- gravestones
gravestone nghĩa là bia mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gravestone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stone that is used to mark a grave.
Các nét nghĩa của từ gravestone
- 1
danh từB2
a stone that is used to mark a grave
một hòn đá được sử dụng để đánh dấu một ngôi mộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa headstone · tombstone
Câu hỏi thường gặp về gravestone
gravestone nghĩa là gì?
gravestone nghĩa là bia mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). gravestone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stone that is used to mark a grave.
gravestone được dùng trong câu như thế nào?
You would have said that they were a pair of cross-bones on a gravestone. (Honoré de Balzac, Sarrasine. Nguồn: Project Gutenberg #1826.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gravestone, mã đối chiếu EV-1D59CB6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng