singer
danh từA1- singers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
singer nghĩa là ca sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings.
Các nét nghĩa của từ singer
- 1
danh từA1
a person who sings
một người hátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vocalist · vocalizer · vocaliser
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
singer songwriter690 lần trong kho sách
ballad singer321 lần trong kho sách
opera singer377 lần trong kho sách
pop singer162 lần trong kho sách
american singer618 lần trong kho sách
psalm singer80 lần trong kho sách
playback singer58 lần trong kho sách
lead singer354 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
United States inventor of an improved chain-stitch sewing machine (1811-1875)
Người phát minh ra máy khâu xích cải tiến ở Hoa Kỳ (1811-1875)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa isaac m. singer · isaac merrit singer
- 3
danh từA1
United States writer (born in Poland) of Yiddish stories and novels (1904-1991)
Nhà văn Hoa Kỳ (sinh ra ở Ba Lan) về truyện và tiểu thuyết Yiddish (1904-1991)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa isaac bashevis singer
Câu hỏi thường gặp về singer
singer nghĩa là gì?
singer nghĩa là ca sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings.
singer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ singer có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
singer được dùng trong câu như thế nào?
'When the heart of a man!'--but I'm no singer.” (George Meredith, Rhoda Fleming: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4426.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/singer, mã đối chiếu EV-05A3A232. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng