Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

singer

danh từA1
US/ˈsɪŋɚ/
singers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

singer nghĩa là ca sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings.

Các nét nghĩa của từ singer

  1. 1

    danh từA1

    a person who sings

    một người hátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vocalist · vocalizer · vocaliser

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • singer songwriter690 lần trong kho sách

    • ballad singer321 lần trong kho sách

    • opera singer377 lần trong kho sách

    • pop singer162 lần trong kho sách

    • american singer618 lần trong kho sách

    • psalm singer80 lần trong kho sách

    • playback singer58 lần trong kho sách

    • lead singer354 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    United States inventor of an improved chain-stitch sewing machine (1811-1875)

    Người phát minh ra máy khâu xích cải tiến ở Hoa Kỳ (1811-1875)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa isaac m. singer · isaac merrit singer

  3. 3

    danh từA1

    United States writer (born in Poland) of Yiddish stories and novels (1904-1991)

    Nhà văn Hoa Kỳ (sinh ra ở Ba Lan) về truyện và tiểu thuyết Yiddish (1904-1991)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa isaac bashevis singer

Câu hỏi thường gặp về singer

singer nghĩa là gì?

singer nghĩa là ca sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings.

singer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ singer có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

singer được dùng trong câu như thế nào?

'When the heart of a man!'--but I'm no singer.” (George Meredith, Rhoda Fleming: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4426.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/singer, mã đối chiếu EV-05A3A232. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “singer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa singer và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'When the heart of a man!'--but I'm no singer.”

'Khi trái tim của một người đàn ông!'--nhưng tôi không phải là ca sĩ.”dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Rhoda Fleming: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An example of this occurs with many solo soprano singers.
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
John, another son, was a fine singer and took great pleasure in giving singing lessons to the young people in the neighborhood.
Howard Trueman, The Chignecto Isthmus and Its First Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #1351. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The world recovered its good temper and laughed; then another grand singer appeared on the scene, and Leone was forgotten.
Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why, Paperl whistles the great base-air from 'The Creation' as though he were the first singer.

Tại sao, Paperl huýt sáo giai điệu nền tảng tuyệt vời từ 'The Creation' như thể anh ấy là ca sĩ đầu tiên.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Andreas Hofer: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3666. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"And now, master singers, I'll let you see something fierce."
Paul de Kock, The Barber of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #37453. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“It is at least courteous in you to say so,” answered the singer, with a pleased smile.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Kenelm Chillingly: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was the voice of a friend, the voice of Sam Jarvis, the singer of the mountains.
Joseph A. Altsheler, The Tree of Appomattox. Nguồn: Project Gutenberg #17677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were singers who caught the ear of the casual listener, and he or she came again.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Detroit. Nguồn: Project Gutenberg #20721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Crumb by crumb the slice of bread all went to the little singers, and Fanny went into her grandmother's house again quite pleased.
Anatole France, Our Children: Scenes from the Country and the Town. Nguồn: Project Gutenberg #28695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There are bold singers enough in copse and wild wood without him.
Gordon Stables, Aileen Aroon, A Memoir With other Tales of Faithful Friends and Favourites. Nguồn: Project Gutenberg #37330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our group knew immediately that this was the mysterious singer.
Józef Ignacy Kraszewski, The Jew. Nguồn: Project Gutenberg #37621. · Bản dịch tiếng Anh