instant
tính từA2instant nghĩa là ngay lập tức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
instant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring with no delay.
Các nét nghĩa của từ instant
- 1
tính từA2
occurring with no delay
xảy ra không chậm trễdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa instantaneous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
next instant5.488 lần trong kho sách
single instant1.041 lần trong kho sách
instant later892 lần trong kho sách
th instant889 lần trong kho sách
instant messaging272 lần trong kho sách
every instant2.273 lần trong kho sách
another instant1.774 lần trong kho sách
paused an instant351 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
in or of the present month
trong hoặc của tháng hiện tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inst
- 3
tính từA2
demanding attention
đòi hỏi sự chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clamant · crying · exigent · insistent
Câu hỏi thường gặp về instant
instant nghĩa là gì?
instant nghĩa là ngay lập tức (bản dịch máy, chưa biên tập). instant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring with no delay.
instant được dùng trong câu như thế nào?
The instant the apothecary left me I got out of bed, dragged on my clothes, and went down to examine my safe. (M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75875.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/instant, mã đối chiếu EV-999EA304. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng