palace
danh từA1- palaces
palace nghĩa là cung điện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
palace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a large and stately mansion.
Các nét nghĩa của từ palace
- 1
danh từA1
a large and stately mansion
một lâu đài lớn và trang nghiêmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa castle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
royal palace1.611 lần trong kho sách
crystal palace832 lần trong kho sách
buckingham palace741 lần trong kho sách
ducal palace486 lần trong kho sách
imperial palace494 lần trong kho sách
king's palace576 lần trong kho sách
bishop's palace272 lần trong kho sách
palace gardens335 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the governing group of a kingdom
nhóm cai trị của một vương quốcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a large ornate exhibition hall
một phòng triển lãm lớn được trang trí công phudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về palace
palace nghĩa là gì?
palace nghĩa là cung điện (bản dịch máy, chưa biên tập). palace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a large and stately mansion.
palace được dùng trong câu như thế nào?
The entrance to the Palace is through the arches in the building on the left. (Isabella L. Bird, Chinese pictures. Nguồn: Project Gutenberg #71968.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/palace, mã đối chiếu EV-87342C39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng