mansion
danh từB2- mansions
mansion nghĩa là biệt thự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided.
Các nét nghĩa của từ mansion
- 1
danh từB2
(astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided
(chiêm tinh học) một trong 12 khu vực bằng nhau được chia thành cung hoàng đạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sign of the zodiac · star sign · sign · house · planetary house
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
executive mansion421 lần trong kho sách
stately mansion313 lần trong kho sách
hospitable mansion190 lần trong kho sách
paternal mansion144 lần trong kho sách
elegant mansion195 lần trong kho sách
mansion washington242 lần trong kho sách
princely mansion116 lần trong kho sách
splendid mansion288 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a large and imposing house
một ngôi nhà lớn và hùng vĩdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mansion house · manse · hall · residence
Câu hỏi thường gặp về mansion
mansion nghĩa là gì?
mansion nghĩa là biệt thự (bản dịch máy, chưa biên tập). mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided.
mansion được dùng trong câu như thế nào?
It was the second good reason which kept him away from Westminster Mansions. (G. Sidney Paternoster, The master criminal. Nguồn: Project Gutenberg #71516.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mansion, mã đối chiếu EV-76AE4EB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng