callous
tính từC2callous nghĩa là nhẫn tâm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
callous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: emotionally hardened.
Các nét nghĩa của từ callous
- 1
tính từC2
emotionally hardened
cứng rắn về mặt cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indurate · pachydermatous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
callous unemotional8 lần trong kho sách
callous indifference82 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
having calluses
có vết chaidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calloused · thickened
Câu hỏi thường gặp về callous
callous nghĩa là gì?
callous nghĩa là nhẫn tâm (bản dịch máy, chưa biên tập). callous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: emotionally hardened.
callous được dùng trong câu như thế nào?
In vain she cried, and those fierce men, cruel and callous as they were, had not the barbarity to mock her. (William Henry Giles Kingston, Ronald Morton; or, the Fire Ships: A Story of the Last Naval War. Nguồn: Project Gutenberg #21389.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/callous, mã đối chiếu EV-E158CFE8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng