Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mischief

danh từB1
US/ˈmɪstʃəf/
mischiefs

mischief nghĩa là sự tinh quái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mischief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reckless or malicious behavior that causes discomfort or annoyance in others.

Các nét nghĩa của từ mischief

  1. 1

    danh từB1

    reckless or malicious behavior that causes discomfort or annoyance in others

    hành vi liều lĩnh hoặc độc hại gây khó chịu hoặc khó chịu cho người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mischief-making · mischievousness · deviltry · devilry · devilment · rascality

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • mischief maker340 lần trong kho sách

    • mischief makers142 lần trong kho sách

    • mischief brewing121 lần trong kho sách

    • repair the mischief123 lần trong kho sách

    • undo the mischief82 lần trong kho sách

    • plotting mischief74 lần trong kho sách

    • meant mischief299 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the quality or nature of being harmful or evil

    chất lượng hoặc bản chất của việc có hại hay xấu xadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa maleficence · balefulness

Câu hỏi thường gặp về mischief

mischief nghĩa là gì?

mischief nghĩa là sự tinh quái (bản dịch máy, chưa biên tập). mischief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reckless or malicious behavior that causes discomfort or annoyance in others.

mischief được dùng trong câu như thế nào?

Plots, traps, getting even, revenge, retaliation, and other interpersonal mischief dominate. («Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mischief, mã đối chiếu EV-E4D8D0EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mischief” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mischief và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Plots, traps, getting even, revenge, retaliation, and other interpersonal mischief dominate.

Những âm mưu, cạm bẫy, trả thù, trả thù và những trò nghịch ngợm giữa các cá nhân khác chiếm ưu thế.dịch máy, chưa biên tập

«Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“How like the mischief she made those fingers go in that last piece.
Mary Jane Holmes, Marian Grey. Nguồn: Project Gutenberg #70870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was my mad, wild love of mischief brought all this about.
May Agnes Fleming, Sharing Her Crime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"O Periwinkle!" cried Eustace Bright, "there you are wrong, and would do a great deal of mischief.
Nathaniel Hawthorne, A Wonder Book and Tanglewood Tales, for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #35377. · Nguyên văn tiếng Anh
No; she could not give her mother any comfort there, for the solemn-faced young officer was clearly bent on mischief.
Rosa Nouchette Carey, Not Like Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #28463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes," replied Roger, "and he means mischief, I am sure.
Harry Collingwood, Across the Spanish Main: A Tale of the Sea in the Days of Queen Bess. Nguồn: Project Gutenberg #24454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Well, to go on with the story of Mike's piece of mischief.
Francis C. Woodworth, Mike Marble: His Crotchets and Oddities.. Nguồn: Project Gutenberg #24937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes, but you hadn't eight youngsters on your hands then, to keep happy and out of mischief.
Evelyn Raymond, Dorothy on a Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #26389. · Nguyên văn tiếng Anh
You'll do no mischief while here, an' I reckon the bosses will hunt a long time before findin' you."

Cậu sẽ không làm trò gì xấu khi ở đây, và tôi nghĩ các ông chủ sẽ phải săn lùng rất lâu mới tìm ra cậu.”dịch máy, chưa biên tập

James Otis, Down the Slope. Nguồn: Project Gutenberg #28697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A word or two stopped any mischief, but it also drew the woman's attention very pointedly to Nessa.
Arthur W. Marchmont, The Man Without a Memory. Nguồn: Project Gutenberg #35516. · Nguyên văn tiếng Anh
He goes to live under her roof, and the mischief is done!
Frances Eleanor Trollope, That Unfortunate Marriage, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And if ye take this also from me and mischief befall him, ye shall bring down my grey hairs with sorrow to the grave.
Louis Couperus, Ecstasy, A Study of Happiness: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37770. · Bản dịch tiếng Anh