cart
danh từ- carted
- carting
- carts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cart nghĩa là xe đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cart là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy open wagon usually having two wheels and drawn by an animal.
Các nét nghĩa của từ cart
- 1
danh từ
a heavy open wagon usually having two wheels and drawn by an animal
một chiếc xe ngựa nặng nề thường có hai bánh và được kéo bởi một con vậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dog cart1.896 lần trong kho sách
ox cart409 lần trong kho sách
donkey cart285 lần trong kho sách
cart reaches290 lần trong kho sách
bullock cart213 lần trong kho sách
cart loads190 lần trong kho sách
pony cart225 lần trong kho sách
mail cart231 lần trong kho sách
- 2
danh từ
wheeled vehicle that can be pushed by a person
xe có bánh xe có thể được đẩy bởi một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa handcart · pushcart · go-cart
- 3
động từ
draw slowly or heavily
vẽ chậm hoặc nặng nềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haul · hale · drag
- 4
động từ
transport something in a cart
vận chuyển thứ gì đó bằng xe đẩydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cart
cart nghĩa là gì?
cart nghĩa là xe đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập). cart là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy open wagon usually having two wheels and drawn by an animal.
cart dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cart có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cart được dùng trong câu như thế nào?
As it lay we roughly shaped it; and even then had to use all our strength to lift the future axletree into the cart. (Francis Galton, The narrative of an explorer in tropical South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #76940.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cart, mã đối chiếu EV-75DF7338. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng