Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nurse

danh từ, động từA1
US/ˈnɝs/
nursed
nurses
nursing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

nurse nghĩa là y tá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nurse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one skilled in caring for young children or the sick (usually under the supervision of a physician).

Các nét nghĩa của từ nurse

  1. 1

    danh từA1

    one skilled in caring for young children or the sick (usually under the supervision of a physician)

    người có kỹ năng chăm sóc trẻ nhỏ hoặc người bệnh (thường dưới sự giám sát của bác sĩ)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • trained nurse491 lần trong kho sách

    • wet nurse368 lần trong kho sách

    • hospital nurse288 lần trong kho sách

    • sick nurse380 lần trong kho sách

    • careful nurse286 lần trong kho sách

    • nurse rosemary166 lần trong kho sách

    • old nurse2.566 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a woman who is the custodian of children

    một người phụ nữ là người chăm sóc trẻ emdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nanny · nursemaid

  3. 3

    động từA1

    try to cure by special care of treatment, of an illness or injury

    cố gắng chữa trị bằng cách chăm sóc đặc biệt cho bệnh tật hoặc thương tíchdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    maintain (a theory, thoughts, or feelings)

    duy trì (một lý thuyết, suy nghĩ hoặc cảm xúc)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa harbor · harbour · hold · entertain

  5. 5

    động từA1

    serve as a nurse

    làm y tádịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về nurse

nurse nghĩa là gì?

nurse nghĩa là y tá (bản dịch máy, chưa biên tập). nurse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one skilled in caring for young children or the sick (usually under the supervision of a physician).

nurse dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nurse có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nurse được dùng trong câu như thế nào?

Irwin reassures her that this sort of thing happens, but she makes him drive her to Joan's apartment, hoping to find her nurse roommate there. («The Bell Jar/Nineteen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361667 (bản sửa đổi 3117733).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nurse, mã đối chiếu EV-50DB5C5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nurse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nurse và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Irwin reassures her that this sort of thing happens, but she makes him drive her to Joan's apartment, hoping to find her nurse roommate there.

Irwin trấn an cô rằng chuyện tương tự sẽ xảy ra, nhưng cô bắt anh chở cô đến căn hộ của Joan, hy vọng tìm thấy bạn cùng phòng y tá của cô ở đó.dịch máy, chưa biên tập

«The Bell Jar/Nineteen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361667 (bản sửa đổi 3117733). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Propofol is used as anesthesia for major surgeries and requires heavy monitoring, including nurses and medical equipment.
«Michael Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9589 (bản sửa đổi 11014252). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What she wants is good nursing, and above all no excitement ...
Julius Regis, No. 13 Toroni. Nguồn: Project Gutenberg #52498. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I made haste to leave my companions at the first Acadian settlement, where I knew they would be nursed back to health.
Philippe Aubert de Gaspé, Cameron of Lochiel. Nguồn: Project Gutenberg #53154. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Still, his mother was my foster-sister, the daughter of the good old mammy who nursed me.
L. Dougall, The Summit House Mystery; Or, The Earthly Purgatory. Nguồn: Project Gutenberg #55189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Depend upon it, she keeps the house to nurse that accursed lover of hers.
Edna Lyall, In Spite of All: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Nay,” cried the nurse, “he was but the lover of a shadow, and rightly faded into a flower.
Alfred John Church, The Faery Queen and Her Knights: Stories Retold from Edmund Spenser. Nguồn: Project Gutenberg #55765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Old Wilton, on reaching Harleydale, again missed the face of his little pet-nurse.
Pierce Egan, The Flower of the Flock, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It knows its trade without having had to learn it: wax-bee in its youth, nurse in its old age.”
Jean-Henri Fabre, The Story-book of Science. Nguồn: Project Gutenberg #56795. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"I know all about Confucius and Buddha, my nurses used to talk about them; but they never mentioned Christ."
Adeline M., -1924 Teskey, The Yellow Pearl: A Story of the East and the West. Nguồn: Project Gutenberg #57473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His own brother seemed a rather close-fisted sort of person, and his mother now and then went out nursing.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Chicago. Nguồn: Project Gutenberg #58410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The nurse could not tell: Prance had been surprised too.

Cô y tá không thể nói: Prance cũng rất ngạc nhiên.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB