our
determinerour là một từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa our và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention.The influential job site Indeed.com says, “In our workplaces, in our world, we are a diverse people.Our mission is to make an amazing education accessible for all.If we perceive that the outcomes we receive are commensurate with our inputs, we are satisfied.As we have already seen, our thinking can be clouded by cognitive biases.Như chúng ta đã thấy, suy nghĩ của chúng ta có thể bị che mờ bởi những thành kiến về nhận thức.
In conclusion, our multimodal biometric identification system sets a new standard in the field, providing improved security, reliability and flexibility.Tóm lại, hệ thống nhận dạng sinh trắc học đa phương thức của chúng tôi đặt ra một tiêu chuẩn mới trong lĩnh vực này, mang lại sự cải thiện về tính bảo mật, độ tin cậy và tính linh hoạt.
They seek what is—an accurate perception of reality—and know that destructive emotions are only fleeting distortions of our perception of reality.Here the history we carry within ourselves, our origin story, and the stories we tell ourselves about ourselves become important.If we can transcend our immediate desires and impulses, would that not indicate the presence of free will?Nếu chúng ta có thể vượt qua những ham muốn và xung lực tức thời của mình, điều đó chẳng phải cho thấy sự hiện diện của ý chí tự do sao?
So, how can we incorporate nature’s benefits into our own lives?Vậy làm thế nào chúng ta có thể kết hợp những lợi ích của thiên nhiên vào cuộc sống của chính mình?
Our desires and motivations were evolution’s way of programming us to be adaptive and successful in past environments.Mong muốn và động lực của chúng ta là cách tiến hóa lập trình cho chúng ta khả năng thích ứng và thành công trong môi trường trong quá khứ.
In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.
Câu hỏi thường gặp về our (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. our nghĩa là gì trong tiếng Việt?
our có nghĩa chính là: our là một từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "our".
2. our thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
our là một determiner. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của our theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), our được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈaʊɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. our thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ our được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của our gồm những dạng nào?
Từ our có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với our là gì?
Từ our thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. our có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến our?
Từ our xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với our đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention.". Câu văn minh họa cách dùng our làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng our?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.