dine
động từ- dined
- dines
- dining
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
dine nghĩa là ăn tối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: have supper.
Các nét nghĩa của từ dine
- 1
động từ
have supper
ăn tốidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dine room20.681 lần trong kho sách
dine hall1.067 lần trong kho sách
invitation to dine298 lần trong kho sách
invited to dine318 lần trong kho sách
dine saloon234 lần trong kho sách
dine together1.210 lần trong kho sách
dine parlour238 lần trong kho sách
entered the dine618 lần trong kho sách
- 2
động từ
give dinner to
đưa bữa tối chodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dine
dine nghĩa là gì?
dine nghĩa là ăn tối (bản dịch máy, chưa biên tập). dine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: have supper.
dine dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dine có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dine được dùng trong câu như thế nào?
'Rollo,' said Maia, nodding her head significantly as if in the direction of the dining-hall, 'do you think we shall like her? (Mrs. Molesworth, Christmas-Tree Land. Nguồn: Project Gutenberg #39375.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dine, mã đối chiếu EV-EFAD71AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng