Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kiss”

978 câu thật có từ kiss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kiss nghĩa là hôn. kiss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of caressing with the lips (or an instance thereof). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kiss

Danh sách câu dẫn chứng (978 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng kiss nằm ở trang từ điển: kiss đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kiss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kiss trong kho câu?
Kho câu có 978 câu có từ kiss hoặc các dạng của từ, trích từ 488 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kiss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kiss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 274 câu, rồi Bậc B2 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.