Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hers

pronoun
A1
US/hɚz/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

hers là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa hers và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    It had been a childish habit of hers, and time failed to cure her of it.
    Riddell, J. H., Mrs., Mortomley's Estate: A Novel. Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    That is a good school of hers to end in such promotion.
    Capes, Bernard, The story of Fifine, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    There had grown up a sympathy between them quite as strong on his part as on hers, and he had acknowledged it to himself.

    Giữa họ đã nảy sinh một sự đồng cảm khá mạnh mẽ về phía anh cũng như đối với cô, và anh đã thừa nhận điều đó với chính mình.

    Trollope, Anthony, The Eustace Diamonds, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    His glance instinctively rested upon this wonderful hair of hers.
    Frederic, Harold, The Damnation of Theron Ware, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    She had always talked contemptuously of her husband's rage for the arts, but the town took that air of hers for suppressed pride.
    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Mohawks: A Novel. Volume 2 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    For, were Genoa once mistress of Pisa, the Mediterranean would be practically hers, and, with so much increased power, would be truly formidable to Florence.
    Villari, Pasquale, The Two First Centuries of Florentine History The Republic and Parties at the Time of Dante. Fourth Impression., Tiếng Anh (Anh - Anh)
    But the young men raised their strong voices above hers, and made the cliffs echo with their appeals.
    Dickens, Charles, Pearl-Fishing; Choice Stories from Dickens' Household Words; First Series, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    And I do hope this scheme of hers will be a success.
    Baker, George M. (George Melville), The Mimic Stage A Series of Dramas, Comedies, Burlesques, and Farces for Public Exhibitions and Private Theatricals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    It was no fault of hers, no fault of his; fate had come between them in the wildest unlooked-for way.
    Oliphant, Mrs. (Margaret), Brownlows: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    She had barely time to follow Gilchrist’s directions when he stretched out his hand and took hers, drawing her near to him.
    Oliphant, Mrs. (Margaret), A House in Bloomsbury, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “Depend upon it, she keeps the house to nurse that accursed lover of hers.
    Lyall, Edna, In Spite of All: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Rougon drew his chair closer to hers and, in his turn, rested his elbows on the table.
    Zola, Émile, His Excellency [Son Exc. Eugène Rougon], Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “hers”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về hers (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. hers nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    hers có nghĩa chính là: hers là một từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "hers".

    2. hers thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    hers là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của hers theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hers được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /hɚz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. hers thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ hers được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của hers gồm những dạng nào?

    Từ hers có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hers là gì?

    Từ hers thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. hers có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hers?

    Từ hers xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với hers đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "It had been a childish habit of hers, and time failed to cure her of it.". Câu văn minh họa cách dùng hers làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hers?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.